Tiếng Anh: rhyme; vowel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “韵”
Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 韵 (âm Hán Việt: VẬN, VẦN) → "vần điệu". 🦊
Phát âm "韵" [yùn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vần điệu; nguyên âm
Phồn thể: 韻
Hán Việt: VẬN, VẦN
Tiếng Anh: rhyme; vowel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “韵”
Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “韵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 韵 (U+97F5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vần thơ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vần điệu; nguyên âm. Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VẬN: vần điệu; nguyên âm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 韻 (VẬN): vần điệu; nguyên âm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vận (韻): vần điệu; nguyên âm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 韻 (âm đọc VẬN): vần điệu; nguyên âm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 韻 (âm chuẩn VẬN): vần điệu; nguyên âm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 韻 [U+97F5 · VẬN · yùn]: vần điệu; nguyên âm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “韵”