Tiếng Anh: quickly, suddenly; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “霍”
Chữ HOẮC (霍): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 挥霍 (HUY HOẮC: tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “霍”
💡 霍 (âm Hán Việt: HOẮC) → "nhanh chóng, đột ngột". 🦊
Phát âm "霍" [huò — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhanh chóng, đột ngột; họ
Phồn thể: 霍
Hán Việt: HOẮC
Tiếng Anh: quickly, suddenly; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “霍”
Chữ HOẮC (霍): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 挥霍 (HUY HOẮC: tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “霍”
Dùng trong câu
挥霍
Từ ghép chứa chữ 霍: “挥霍” (HUY HOẮC — tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).

Câu 1/1
Từ “霍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 霍 (U+970D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh chóng, đột ngột; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 霍 · 雨 (Bộ VŨ) (16 nét) · Pinyin: huò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh chóng, đột ngột; họ. Chữ HOẮC (霍): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 挥霍 (HUY HOẮC: tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 揮霍 HUY HOẮC (tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẮC: nhanh chóng, đột ngột; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 揮霍 HUY HOẮC (tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 霍 (HOẮC): nhanh chóng, đột ngột; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (揮霍 HUY HOẮC (tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoắc (霍): nhanh chóng, đột ngột; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 霍 (âm đọc HOẮC): nhanh chóng, đột ngột; họ. Từ vựng thường đàm: 揮霍 HUY HOẮC (tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 霍 (âm chuẩn HOẮC): nhanh chóng, đột ngột; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẮC (霍): nhanh chóng, đột ngột; họ; từ ghép thông dụng: 揮霍 HUY HOẮC (tiêu xài hoang phí, phung phí (tiền của, thời gian)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 霍 [U+970D · HOẮC · huò]: nhanh chóng, đột ngột; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “霍”