Tiếng Anh: body; personally, in person
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “躬”
Chữ CUNG (躬): thuộc bộ THÂN (身), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 鞠躬 (CÚC CUNG: cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 躬 (âm Hán Việt: CUNG) → "cơ thể". 🦊
Phát âm "躬" [gōng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

cơ thể; đích thân, đích thân
Phồn thể: 躬
Hán Việt: CUNG
Tiếng Anh: body; personally, in person
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “躬”
Chữ CUNG (躬): thuộc bộ THÂN (身), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 鞠躬 (CÚC CUNG: cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Tập viết
Dùng trong câu
“躬”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“躬” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “躬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 躬 (U+8EAC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cơ thể; đích thân, đích thân. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 躬 · 身 (Bộ THÂN) (10 nét) · Pinyin: gōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cơ thể; đích thân, đích thân. Chữ CUNG (躬): thuộc bộ THÂN (身), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 鞠躬 (CÚC CUNG: cúi đầu chào, cúi mình cung kính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CUNG: cơ thể; đích thân, đích thân; thường gặp trong ngữ cảnh: 鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 躬 (CUNG): cơ thể; đích thân, đích thân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cung (躬): cơ thể; đích thân, đích thân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 躬 (âm đọc CUNG): cơ thể; đích thân, đích thân. Từ vựng thường đàm: 鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 躬 (âm chuẩn CUNG): cơ thể; đích thân, đích thân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CUNG (躬): cơ thể; đích thân, đích thân; từ ghép thông dụng: 鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 躬 [U+8EAC · CUNG · gōng]: cơ thể; đích thân, đích thân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “躬”