Tiếng Anh: to jump over; to limp
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蹒”
Chữ BÀN (蹒, phồn thể: 蹣): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét (10 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蹒 (âm Hán Việt: BÀN) → "nhảy qua". 🦊
Phát âm "蹒" [pán — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nhảy qua; khập khiễng
Phồn thể: 蹣
Hán Việt: BÀN
Tiếng Anh: to jump over; to limp
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蹒”
Chữ BÀN (蹒, phồn thể: 蹣): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “蹒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蹒 (U+8E52) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhảy qua; khập khiễng. [Giản thể: 蹒 ⇄ Phồn thể: 蹣 · 足 (TÚC) (17 nét) · Pinyin: pán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhảy qua; khập khiễng. Chữ BÀN (蹒, phồn thể: 蹣): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét (10 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀN: nhảy qua; khập khiễng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蹣 (BÀN): nhảy qua; khập khiễng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bàn (蹣): nhảy qua; khập khiễng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蹣 (âm đọc BÀN): nhảy qua; khập khiễng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蹣 (âm chuẩn BÀN): nhảy qua; khập khiễng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀN (蹣): nhảy qua; khập khiễng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蹣 [U+8E52 · BÀN · pán]: nhảy qua; khập khiễng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蹒”