Tiếng Anh: tax; give; endow; army; diffuse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赋”
Chữ PHÚ (赋, phồn thể: 賦): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 弋 (DẶC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赋 (âm Hán Việt: PHÚ) → "thuế". 🦊
Phát âm "赋" [fù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán
Phồn thể: 賦
Hán Việt: PHÚ
Tiếng Anh: tax; give; endow; army; diffuse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赋”
Chữ PHÚ (赋, phồn thể: 賦): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 弋 (DẶC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)).
Tập viết
Dùng trong câu
“赋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“赋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “赋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赋 (U+8D4B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán. [Giản thể: 赋 ⇄ Phồn thể: 賦 · 贝 (Bộ BỐI) (12 nét) · Pinyin: fù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán. Chữ PHÚ (赋, phồn thể: 賦): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 弋 (DẶC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÚ: thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán; thường gặp trong ngữ cảnh: 賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賦 (PHÚ): thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phú (賦): thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賦 (âm đọc PHÚ): thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán. Từ vựng thường đàm: 賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賦 (âm chuẩn PHÚ): thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÚ (賦): thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán; từ ghép thông dụng: 賦予 PHÚ DỮ (trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賦 [U+8D4B · PHÚ · fù]: thuế; đưa cho; cho; quân đội; khuếch tán.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赋”