Tiếng Anh: recite, chant, repeat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诵”
Chữ TỤNG (诵, phồn thể: 誦): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诵 [TỤNG] → "kể lại, tụng kinh, lặp lại". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "诵" [sòng — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

kể lại, tụng kinh, lặp lại
Phồn thể: 誦
Hán Việt: TỤNG
Tiếng Anh: recite, chant, repeat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诵”
Chữ TỤNG (诵, phồn thể: 誦): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng).
Tập viết
Dùng trong câu
背诵
Từ ghép chứa chữ 诵: “背诵” (BỐI TỤNG — học thuộc lòng, đọc thuộc lòng).

Câu 1/1
Từ “诵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诵 (U+8BF5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kể lại, tụng kinh, lặp lại. [Giản thể: 诵 ⇄ Phồn thể: 誦 · 讠 (Bộ NGÔN) (9 nét) · Pinyin: sòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kể lại, tụng kinh, lặp lại. Chữ TỤNG (诵, phồn thể: 誦): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỤNG: kể lại, tụng kinh, lặp lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誦 (TỤNG): kể lại, tụng kinh, lặp lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tụng (誦): kể lại, tụng kinh, lặp lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誦 (âm đọc TỤNG): kể lại, tụng kinh, lặp lại. Từ vựng thường đàm: 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誦 (âm chuẩn TỤNG): kể lại, tụng kinh, lặp lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỤNG (誦): kể lại, tụng kinh, lặp lại; từ ghép thông dụng: 背誦 BỐI TỤNG (học thuộc lòng, đọc thuộc lòng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誦 [U+8BF5 · TỤNG · sòng]: kể lại, tụng kinh, lặp lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诵”