Tiếng Anh: hibiscus; Chengdu, Sichuan
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蓉”
Chữ DUNG (蓉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “蓉”
💡 蓉 (âm Hán Việt: DUNG) → "Dung (Hoa phù dung thanh tao, hoa sen ngát hương, tượng trưng cho vẻ đẹp kiều diễm, thuần khiết, đoan trang của người con gái Á Đông.).". 🦊
Phát âm "蓉" [róng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Dung (Hoa phù dung thanh tao, hoa sen ngát hương, tượng trưng cho vẻ đẹp kiều diễm, thuần khiết, đoan trang của người con gái Á Đông.).
Phồn thể: 蓉
Hán Việt: DUNG
Tiếng Anh: hibiscus; Chengdu, Sichuan
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蓉”
Chữ DUNG (蓉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “蓉”
Dùng trong câu
取名“蓉”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Dung” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “蓉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蓉 (U+84C9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rong rêu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dâm bụt; Thành Đô, Tứ Xuyên. Chữ DUNG (蓉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUNG: dâm bụt; Thành Đô, Tứ Xuyên.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蓉 (DUNG): dâm bụt; Thành Đô, Tứ Xuyên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dung (蓉): dâm bụt; Thành Đô, Tứ Xuyên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蓉 (âm đọc DUNG): dâm bụt; Thành Đô, Tứ Xuyên.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蓉 (âm chuẩn DUNG): dâm bụt; Thành Đô, Tứ Xuyên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phù dung
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蓉 [U+84C9 · DUNG · róng]: dâm bụt; Thành Đô, Tứ Xuyên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蓉”