Tiếng Anh: stalks of grasses, etc.
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “莛”
Chữ ĐÌNH (莛): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 莛 (âm Hán Việt: ĐÌNH) → "thân cây cỏ, v.v.". 🦊
Phát âm "莛" [tíng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thân cây cỏ, v.v.
Phồn thể: 莛
Hán Việt: ĐÌNH
Tiếng Anh: stalks of grasses, etc.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “莛”
Chữ ĐÌNH (莛): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“莛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“莛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “莛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 莛 (U+839B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thân cây cỏ, v.v. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 莛 · 艸 (9 nét) · Pinyin: tíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thân cây cỏ, v.v. Chữ ĐÌNH (莛): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÌNH: thân cây cỏ, v.v.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 莛 (ĐÌNH): thân cây cỏ, v.v. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đình (莛): thân cây cỏ, v.v.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 莛 (âm đọc ĐÌNH): thân cây cỏ, v.v.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 莛 (âm chuẩn ĐÌNH): thân cây cỏ, v.v.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÌNH (莛): thân cây cỏ, v.v.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 莛 [U+839B · ĐÌNH · tíng]: thân cây cỏ, v.v.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “莛”