Tiếng Anh: fine quality jade
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑷”
Chữ ÁI (璦): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 17 nét (13 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瑷 (âm Hán Việt: ÁI) → "ngọc chất lượng tốt". 🦊
Phát âm "瑷" [ài — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngọc chất lượng tốt
Phồn thể: 璦
Hán Việt: ÁI
Tiếng Anh: fine quality jade
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑷”
Chữ ÁI (璦): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 17 nét (13 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“瑷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“瑷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “瑷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瑷 (U+7477) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngọc chất lượng tốt. [Giản thể: 瑷 ⇄ Phồn thể: 璦 · 玉 (14 nét) · Pinyin: ài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngọc chất lượng tốt. Chữ ÁI (璦): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 17 nét (13 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁI: ngọc chất lượng tốt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 璦 (ÁI): ngọc chất lượng tốt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ái (璦): ngọc chất lượng tốt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 璦 (âm đọc ÁI): ngọc chất lượng tốt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 璦 (âm chuẩn ÁI): ngọc chất lượng tốt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁI (璦): ngọc chất lượng tốt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 璦 [U+7477 · ÁI · ài]: ngọc chất lượng tốt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瑷”