Tiếng Anh: bright, shining, luminous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煌”
Chữ HOÀNG (煌): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 辉煌 (HUY HOÀNG: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “煌”
💡 煌 [HOÀNG] → "sáng, chói lóa, rực rỡ". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "煌" [huáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

sáng, chói lóa, rực rỡ
Phồn thể: 煌
Hán Việt: HOÀNG
Tiếng Anh: bright, shining, luminous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煌”
Chữ HOÀNG (煌): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 辉煌 (HUY HOÀNG: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “煌”
Dùng trong câu
“煌”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“煌” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “煌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 煌 (U+714C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sáng, chói lóa, rực rỡ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 煌 · 火 (Bộ HỎA) (13 nét) · Pinyin: huáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sáng, chói lóa, rực rỡ. Chữ HOÀNG (煌): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 辉煌 (HUY HOÀNG: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 輝煌 HUY HOÀNG (huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀNG: sáng, chói lóa, rực rỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 輝煌 HUY HOÀNG (huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 煌 (HOÀNG): sáng, chói lóa, rực rỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (輝煌 HUY HOÀNG (huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoàng (煌): sáng, chói lóa, rực rỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 煌 (âm đọc HOÀNG): sáng, chói lóa, rực rỡ. Từ vựng thường đàm: 輝煌 HUY HOÀNG (huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 煌 (âm chuẩn HOÀNG): sáng, chói lóa, rực rỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀNG (煌): sáng, chói lóa, rực rỡ; từ ghép thông dụng: 輝煌 HUY HOÀNG (huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 煌 [U+714C · HOÀNG · huáng]: sáng, chói lóa, rực rỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “煌”