Tiếng Anh: candle, taper; shine, illuminate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烛”
Chữ CHÚC (烛, phồn thể: 燭): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 烛 [CHÚC] → "nến, côn". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "烛" [zhú — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nến, côn; tỏa sáng, chiếu sáng
Phồn thể: 燭
Hán Việt: CHÚC
Tiếng Anh: candle, taper; shine, illuminate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烛”
Chữ CHÚC (烛, phồn thể: 燭): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).
Tập viết
Dùng trong câu
蜡烛
Từ ghép chứa chữ 烛: “蜡烛” (LẠP CHÚC — cây nến, ngọn nến).

Câu 1/1
Từ “烛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烛 (U+70DB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nến, côn; tỏa sáng, chiếu sáng. Chữ CHÚC (烛, phồn thể: 燭): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蠟燭 LẠP CHÚC (cây nến, ngọn nến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÚC: nến, côn; tỏa sáng, chiếu sáng; thường gặp trong ngữ cảnh: 蠟燭 LẠP CHÚC (cây nến, ngọn nến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 燭 (CHÚC): nến, côn; tỏa sáng, chiếu sáng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蠟燭 LẠP CHÚC (cây nến, ngọn nến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chúc (燭): nến, côn; tỏa sáng, chiếu sáng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 燭 (âm đọc CHÚC): nến, côn; tỏa sáng, chiếu sáng. Từ vựng thường đàm: 蠟燭 LẠP CHÚC (cây nến, ngọn nến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 燭 (âm chuẩn CHÚC): nến, côn; tỏa sáng, chiếu sáng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 燭 [U+70DB · CHÚC · zhú]: nến, côn; tỏa sáng, chiếu sáng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烛”