Tiếng Anh: project; reflect light
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “映”
Chữ ÁNH (映): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 反映 (PHẢN ÁNH: phản ánh, phản chiếu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 映 [ÁNH] → "dự án". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "映" [yìng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

dự án; phản chiếu ánh sáng
Phồn thể: 映
Hán Việt: ÁNH
Tiếng Anh: project; reflect light
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “映”
Chữ ÁNH (映): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 反映 (PHẢN ÁNH: phản ánh, phản chiếu).
Tập viết
Dùng trong câu
“映”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“映” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “映” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 映 (U+6620) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dự án; phản chiếu ánh sáng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 映 · 日 (Bộ NHẬT) (9 nét) · Pinyin: yìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dự án; phản chiếu ánh sáng. Chữ ÁNH (映): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 反映 (PHẢN ÁNH: phản ánh, phản chiếu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 反映 PHẢN ÁNH (phản ánh, phản chiếu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁNH: dự án; phản chiếu ánh sáng; thường gặp trong ngữ cảnh: 反映 PHẢN ÁNH (phản ánh, phản chiếu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 映 (ÁNH): dự án; phản chiếu ánh sáng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (反映 PHẢN ÁNH (phản ánh, phản chiếu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ánh (映): dự án; phản chiếu ánh sáng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 映 (âm đọc ÁNH): dự án; phản chiếu ánh sáng. Từ vựng thường đàm: 反映 PHẢN ÁNH (phản ánh, phản chiếu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 映 (âm chuẩn ÁNH): dự án; phản chiếu ánh sáng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁNH (映): dự án; phản chiếu ánh sáng; từ ghép thông dụng: 反映 PHẢN ÁNH (phản ánh, phản chiếu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 映 [U+6620 · ÁNH · yìng]: dự án; phản chiếu ánh sáng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “映”