Tiếng Anh: elder brother; descendants
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昆”
Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 昆 [CÔN, CON] → "anh trai". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "昆" [kūn — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

anh trai; con cháu
Phồn thể: 昆
Hán Việt: CÔN, CON
Tiếng Anh: elder brother; descendants
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昆”
Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).
Tập viết
Dùng trong câu
昆虫
Từ ghép chứa chữ 昆: “昆虫” (CÔN TRÙNG — côn trùng, sâu bọ).

Câu 1/1
Từ “昆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 昆 (U+6606) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đẻ con, con cái; bà con
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
anh trai; con cháu. Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 昆蟲 CÔN TRÙNG (côn trùng, sâu bọ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 昆 (CÔN): anh trai; con cháu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (昆蟲 CÔN TRÙNG (côn trùng, sâu bọ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Côn (昆): anh trai; con cháu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 昆 (âm đọc CÔN): anh trai; con cháu. Từ vựng thường đàm: 昆蟲 CÔN TRÙNG (côn trùng, sâu bọ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 昆 (âm chuẩn CÔN): anh trai; con cháu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
côn trùng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 昆 [U+6606 · CÔN · kūn]: anh trai; con cháu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “昆”