Tiếng Anh: select, choose, pick out
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “择”
Chữ TRẠCH (择, phồn thể: 擇): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 不择手段 (BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN: không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 择 [TRẠCH] → "chọn, chọn, chọn ra". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "择" [zé — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

chọn, chọn, chọn ra
Phồn thể: 擇
Hán Việt: TRẠCH
Tiếng Anh: select, choose, pick out
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “择”
Chữ TRẠCH (择, phồn thể: 擇): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 不择手段 (BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN: không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).
Tập viết
Dùng trong câu
选择、不择手段
Từ ghép chứa chữ 择: “选择” (TUYỂN TRẠCH — lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); “不择手段” (BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN — không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).

Câu 1/1
Từ “择” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 择 (U+62E9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chọn, chọn, chọn ra. [Giản thể: 择 ⇄ Phồn thể: 擇 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: zé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chọn, chọn, chọn ra. Chữ TRẠCH (择, phồn thể: 擇): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 不择手段 (BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN: không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẠCH: chọn, chọn, chọn ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擇 (TRẠCH): chọn, chọn, chọn ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trạch (擇): chọn, chọn, chọn ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擇 (âm đọc TRẠCH): chọn, chọn, chọn ra. Từ vựng thường đàm: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擇 (âm chuẩn TRẠCH): chọn, chọn, chọn ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẠCH (擇): chọn, chọn, chọn ra; từ ghép thông dụng: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擇 [U+62E9 · TRẠCH · zé]: chọn, chọn, chọn ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “择”