Tiếng Anh: grieve, mourn, lament; grieved
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “悼”
Chữ ĐIỆU (悼): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 悼 [ĐIỆU] → "đau buồn, than khóc, than thở". Cấu tạo có bộ TÂM (tâm đứng - liên quan đến trạng thái cảm xúc, suy nghĩ nội tâm). 🦊
Phát âm "悼" [dào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn
Phồn thể: 悼
Hán Việt: ĐIỆU
Tiếng Anh: grieve, mourn, lament; grieved
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “悼”
Chữ ĐIỆU (悼): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).
Tập viết
Dùng trong câu
追悼
Từ ghép chứa chữ 悼: “追悼” (TRUY ĐIỆU — truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).

Câu 1/1
Từ “悼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 悼 (U+60BC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 悼 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: dào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn. Chữ ĐIỆU (悼): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỆU: đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn; thường gặp trong ngữ cảnh: 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 悼 (ĐIỆU): đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điệu (悼): đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 悼 (âm đọc ĐIỆU): đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn. Từ vựng thường đàm: 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 悼 (âm chuẩn ĐIỆU): đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỆU (悼): đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn; từ ghép thông dụng: 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 悼 [U+60BC · ĐIỆU · dào]: đau buồn, than khóc, than thở; đau buồn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “悼”