Tiếng Anh: like, resembling; resemble
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彷”
Chữ PHỎNG (彷): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 彷 (âm Hán Việt: PHỎNG, PHẢNG, BÀNG) → "giống như, giống như". 🦊
Phát âm "彷": 彷 fǎng (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → páng (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

giống như, giống như; giống
Phồn thể: 彷
Hán Việt: PHỎNG, PHẢNG, BÀNG
Tiếng Anh: like, resembling; resemble
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “彷”
Chữ PHỎNG (彷): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).
Tập viết
Dùng trong câu
仿佛
Từ ghép chứa chữ 彷: “仿佛” (PHỎNG PHẬT — dường như, tựa như, ngỡ như).

Câu 1/1
Từ “彷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 彷 (U+5F77) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phảng phất
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giống như, giống như; giống. Chữ PHỎNG (彷): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 彷 (PHỎNG): giống như, giống như; giống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phỏng (彷): giống như, giống như; giống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 彷 (âm đọc PHỎNG): giống như, giống như; giống. Từ vựng thường đàm: 彷彿 PHỎNG PHẬT (dường như, tựa như, ngỡ như).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 彷 (âm chuẩn PHỎNG): giống như, giống như; giống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bằng phẳng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 彷 [U+5F77 · PHỎNG · fǎng / páng]: giống như, giống như; giống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “彷”