Tiếng Anh: twins
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孪”
Chữ LOAN (孪, phồn thể: 孿): thuộc bộ TỬ (子), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 孪 [LOAN] → "cặp song sinh". Cấu tạo có bộ TỬ (đứa trẻ, con cái, thế hệ mầm non). 🦊
Phát âm "孪" [luán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cặp song sinh
Phồn thể: 孿
Hán Việt: LOAN
Tiếng Anh: twins
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孪”
Chữ LOAN (孪, phồn thể: 孿): thuộc bộ TỬ (子), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“孪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“孪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “孪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 孪 (U+5B6A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cặp song sinh. [Giản thể: 孪 ⇄ Phồn thể: 孿 · 子 (9 nét) · Pinyin: luán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cặp song sinh. Chữ LOAN (孪, phồn thể: 孿): thuộc bộ TỬ (子), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LOAN: cặp song sinh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 孿 (LOAN): cặp song sinh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Loan (孿): cặp song sinh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 孿 (âm đọc LOAN): cặp song sinh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 孿 (âm chuẩn LOAN): cặp song sinh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LOAN (孿): cặp song sinh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 孿 [U+5B6A · LOAN · luán]: cặp song sinh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “孪”