Tiếng Anh: beautiful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “媄”
Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.
Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “媄”
💡 媄 [MỸ] → "Đẹp, ngon, tươi đẹp, nước mỹ,…". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "媄" [měi — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Đẹp, ngon, tươi đẹp, nước mỹ,…
Phồn thể: 媄
Hán Việt: MỸ
Tiếng Anh: beautiful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “媄”
Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.
Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “媄”
Dùng trong câu
“媄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“媄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “媄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 媄 (U+5A84) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mẹ con
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đẹp đẽ, tươi đẹp, mỹ hảo; khen ngợi; nước Mỹ. Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 美國 MỸ QUỐC (Mĩ quốc); 南美 NAM MỸ (Nam mĩ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
các mệ (các mẹ)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 媄 (MỸ): Đẹp đẽ, tươi đẹp, mỹ hảo; khen ngợi; nước Mỹ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (美國 MỸ QUỐC (Mĩ quốc); 南美 NAM MỸ (Nam mĩ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mỹ (媄): Đẹp đẽ, tươi đẹp, mỹ hảo; khen ngợi; nước Mỹ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 媄 (âm đọc MỸ): Đẹp đẽ, tươi đẹp, mỹ hảo; khen ngợi; nước Mỹ. Từ vựng thường đàm: 美國 MỸ QUỐC (Mĩ quốc); 南美 NAM MỸ (Nam mĩ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 媄 (âm chuẩn MỸ): Đẹp đẽ, tươi đẹp, mỹ hảo; khen ngợi; nước Mỹ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỸ (媄): Đẹp đẽ, tươi đẹp, mỹ hảo; khen ngợi; nước Mỹ; từ ghép thông dụng: 美國 MỸ QUỐC (Mĩ quốc); 南美 NAM MỸ (Nam mĩ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 媄 [U+5A84 · MỸ · měi]: Đẹp đẽ, tươi đẹp, mỹ hảo; khen ngợi; nước Mỹ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “媄”