Tiếng Anh: cut, slice off
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刲”
Chữ KHUÊ (刲): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刲 [KHUÊ] → "cắt, cắt nhỏ". Cấu tạo có bộ ĐAO (con dao, sự cắt xẻ phân định). 🦊
Phát âm "刲" [kuī — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

cắt, cắt nhỏ
Phồn thể: 刲
Hán Việt: KHUÊ
Tiếng Anh: cut, slice off
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刲”
Chữ KHUÊ (刲): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“刲”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“刲” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “刲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刲 (U+5232) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắt, cắt nhỏ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 刲 · 刀 (8 nét) · Pinyin: kuī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt, cắt nhỏ. Chữ KHUÊ (刲): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUÊ: cắt, cắt nhỏ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刲 (KHUÊ): cắt, cắt nhỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuê (刲): cắt, cắt nhỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刲 (âm đọc KHUÊ): cắt, cắt nhỏ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刲 (âm chuẩn KHUÊ): cắt, cắt nhỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUÊ (刲): cắt, cắt nhỏ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刲 [U+5232 · KHUÊ · kuī]: cắt, cắt nhỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刲”