Tiếng Anh: strike, hit, beat; attack, fight
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “击”
Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 击 (âm Hán Việt: KÍCH) → "đánh, đánh, đánh". 🦊
Phát âm "击" [jī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu
Phồn thể: 擊
Hán Việt: KÍCH
Tiếng Anh: strike, hit, beat; attack, fight
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “击”
Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).
Tập viết
Dùng trong câu
射击、冲击
Từ ghép chứa chữ 击: “射击” (XẠ KÍCH — bắn súng, xạ kích); “冲击” (XUNG KÍCH — tác động, va chạm, cú sốc; xung kích).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 击
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “击” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 击 (U+51FB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu. [Giản thể: 击 ⇄ Phồn thể: 擊 · 二 (Bộ NHỊ) (5 nét) · Pinyin: jī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu. Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 打擊 ĐẢ KÍCH (tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá); 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KÍCH: đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu; thường gặp trong ngữ cảnh: 射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 打擊 ĐẢ KÍCH (tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá); 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擊 (KÍCH): đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 打擊 ĐẢ KÍCH (tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá); 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kích (擊): đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擊 (âm đọc KÍCH): đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu. Từ vựng thường đàm: 射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 打擊 ĐẢ KÍCH (tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá); 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擊 (âm chuẩn KÍCH): đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KÍCH (擊): đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu; từ ghép thông dụng: 射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 打擊 ĐẢ KÍCH (tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá); 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 襲擊 TẬP KÍCH (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擊 [U+51FB · KÍCH · jī]: đánh, đánh, đánh; tấn công, chiến đấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “击”