Tiếng Anh: smooth; active; clever, sharp
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俐”
Chữ LỢI (俐): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 禾 (HÒA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 俐 [LỢI] → "mịn màng". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "俐" [lì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén
Phồn thể: 俐
Hán Việt: LỢI
Tiếng Anh: smooth; active; clever, sharp
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俐”
Chữ LỢI (俐): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 禾 (HÒA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Tập viết
Dùng trong câu
“俐”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“俐” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “俐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 俐 (U+4FD0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 俐 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: lì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén. Chữ LỢI (俐): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 禾 (HÒA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỢI: mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén; thường gặp trong ngữ cảnh: 伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俐 (LỢI): mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lợi (俐): mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俐 (âm đọc LỢI): mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén. Từ vựng thường đàm: 伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俐 (âm chuẩn LỢI): mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỢI (俐): mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén; từ ghép thông dụng: 伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俐 [U+4FD0 · LỢI · lì]: mịn màng; hoạt động; thông minh, sắc bén.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “俐”