Tiếng Anh: merchant; estimate, guess, presume
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “估”
Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 估 [CỔ] → "thương gia". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "估" [gū — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng
Phồn thể: 估
Hán Việt: CỔ
Tiếng Anh: merchant; estimate, guess, presume
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “估”
Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Tập viết
Dùng trong câu
估计、评估
Từ ghép chứa chữ 估: “估计” (CỔ KẾ — ước tính, dự đoán); “评估” (BÌNH CỔ — đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).

Câu 1/1
Từ “估” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 估 (U+4F30) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 估 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: gū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng. Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỔ: thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng; thường gặp trong ngữ cảnh: 估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 估 (CỔ): thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cổ (估): thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 估 (âm đọc CỔ): thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng. Từ vựng thường đàm: 估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 估 (âm chuẩn CỔ): thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỔ (估): thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng; từ ghép thông dụng: 估計 CỔ KẾ (ước tính, dự đoán); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 估 [U+4F30 · CỔ · gū]: thương gia; ước lượng, phỏng đoán, đoán chừng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “估”