Tiếng Anh: hook; Kangxi radical 6
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亅”
Chữ QUYẾT (亅): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 1 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亅 (âm Hán Việt: QUYẾT) → "móc". 🦊
Phát âm "亅" [jué — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

móc; Khang Hi căn 6
Phồn thể: 亅
Hán Việt: QUYẾT
Tiếng Anh: hook; Kangxi radical 6
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亅”
Chữ QUYẾT (亅): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 1 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
“亅”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“亅” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “亅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亅 (U+4E85) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
móc; Khang Hi căn 6. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 亅 · 亅 (1 nét) · Pinyin: jué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
móc; Khang Hi căn 6. Chữ QUYẾT (亅): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 1 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYẾT: móc; Khang Hi căn 6.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亅 (QUYẾT): móc; Khang Hi căn 6. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyết (亅): móc; Khang Hi căn 6.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亅 (âm đọc QUYẾT): móc; Khang Hi căn 6.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亅 (âm chuẩn QUYẾT): móc; Khang Hi căn 6.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYẾT (亅): móc; Khang Hi căn 6.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亅 [U+4E85 · QUYẾT · jué]: móc; Khang Hi căn 6.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亅”