Tiếng Anh: greedy, stingy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亄”
Chữ Ý (亄): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 13 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亄 (âm Hán Việt: Ý) → "tham lam, keo kiệt". 🦊
Phát âm "亄" [yì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tham lam, keo kiệt
Phồn thể: 亄
Hán Việt: Ý
Tiếng Anh: greedy, stingy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亄”
Chữ Ý (亄): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 13 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“亄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“亄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “亄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亄 (U+4E84) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tham lam, keo kiệt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 亄 · 乙 (13 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tham lam, keo kiệt. Chữ Ý (亄): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 13 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Ý: tham lam, keo kiệt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亄 (Ý): tham lam, keo kiệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ý (亄): tham lam, keo kiệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亄 (âm đọc Ý): tham lam, keo kiệt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亄 (âm chuẩn Ý): tham lam, keo kiệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Ý (亄): tham lam, keo kiệt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亄 [U+4E84 · Ý · yì]: tham lam, keo kiệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亄”