Chuyển đến nội dung chính
THPT & HSGMÃ 1401

Thi Thử & Tải Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Năm 2025 Môn Tiếng Trung — Mã Đề 1401 (Bộ GD&ĐT) (Đáp Án & Giải Chi Tiết 40 Câu)

Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Năm 2025 Môn Tiếng Trung — Mã Đề 1401 (Bộ GD&ĐT) theo cấu trúc Chương trình GDPT 2018 mới nhất (40 câu trắc nghiệm / 50 phút), kèm bảng đáp án chính thức, file PDF tải về và 3 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động.

15 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển
THPT Quốc Gia Form Mới Chương Trình GDPT 2018 40 Câu Hỏi (50 Phút)

Chào mừng các bạn học sinh khối D4 đến với Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Năm 2025 Môn Tiếng Trung — Mã Đề 1401 (Bộ GD&ĐT) (Đáp Án & Giải Chi Tiết 40 Câu). Đây là đề thi chuẩn cấu trúc Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 (Form mới 40 câu / 50 phút), đánh giá toàn diện năng lực đọc hiểu văn bản thực tế (thư tín, thông báo tuyển dụng, thông báo tìm đồ, mục lục sách, bài đọc khoa học - xã hội), điền từ vào đoạn văn (Cloze test), giải nghĩa từ vựng - thành ngữ trong ngữ cảnh và sắp xếp câu thành đoạn văn mạch lạc. Đề thi đã được số hóa trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại với 3 phòng thi trực tuyến hỗ trợ bấm giờ chuẩn 50 phút, chấm điểm tự động và lời giải chi tiết từng câu!

1. Bảng thông số & 3 Phòng thi trực tuyến chuẩn Bộ GD&ĐT

Kỳ thi Tốt nghiệp THPT Môn Tiếng Trung Quốc (Form Mới GDPT 2018)
Mã đề / Định danh MD1401 (thpt-tieng-trung-md1401)
Số lượng câu hỏi 40 câu trắc nghiệm khách quan (Mỗi câu 0.25 điểm, Thang điểm 10.0)
Thời gian làm bài 50 phút (Đồng hồ đếm ngược trực tiếp trên phòng thi)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + Bảng Đáp Án Chính Thức & Lời Giải Chi Tiết 40 Câu

Chi tiết từng câu

1

Câu 1

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
简单
B
严重
ĐÁP ÁN ĐÚNG
C
容易
D
认真
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Mấy chục năm gần đây, vấn đề ô nhiễm môi trường vô cùng nghiêm trọng.
🔤 Từ vựng Hán Việt: HOÀN CẢNH (环境), Ô NHIỄM (污染), NGHIÊM TRỌNG (严重)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Tính từ '严重' (NGHIÊM TRỌNG) thường đi với '环境污染问题' (vấn đề ô nhiễm môi trường) để chỉ mức độ trầm trọng của sự việc.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là B (严重).
2

Câu 2

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
成就
B
情况
ĐÁP ÁN ĐÚNG
C
办法
D
方法
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Dù ở thành phố hay ngoại ô đều xuất hiện tình trạng chất lượng không khí xấu đi và khí hậu ấm lên.
🔤 Từ vựng Hán Việt: KHÍ HẬU (气候), TÌNH HUỐNG (情况), CHẤT LƯỢNG (质量)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Danh từ '情况' (TÌNH HUỐNG / tình trạng) phù hợp với ngữ cảnh '出现……的情况' (xuất hiện tình trạng chất lượng không khí kém đi, khí hậu nóng lên).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là B (情况).
3

Câu 3

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (3):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (3):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
因为
B
为了
ĐÁP ÁN ĐÚNG
C
根据
D
自从
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Ở Hàn Quốc, để giảm thiểu ô nhiễm, một số khu danh lam thắng cảnh cấm du khách lái xe.
🔤 Từ vựng Hán Việt: VỊ LIỄU (为了), GIẢM THIỂU (减少), Ô NHIỄM (污染)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Giới từ chỉ mục đích '为了' (để...) đứng đầu câu chỉ mục đích của hành động cấm lái xe ('为了减少污染').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là B (为了).
4

Câu 4

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (4):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (4):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
自己
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
别的
C
各样
D
各种
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Đồng thời yêu cầu du khách tự mình chuẩn bị túi đựng rác trong suốt hành trình du lịch.
🔤 Từ vựng Hán Việt: TỰ KỶ (自己), CHUẨN BỊ (准备)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Đại từ phản thân '自己' (TỰ KỶ - tự mình) đứng trước động từ '准备' ('自己准备垃圾袋' - tự chuẩn bị túi rác).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (自己).
5

Câu 5

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (5):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (5):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
都
B
只
C
很
D
又
ĐÁP ÁN ĐÚNG
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Hình thức du lịch đi bộ này vừa rèn luyện sức khỏe, vừa bảo vệ môi trường.
🔤 Từ vựng Hán Việt: KÝ (既), HỰU (又), ĐOÀN LUYỆN (锻炼), BẢO HỘ (保护)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Cấu trúc song hành cố định '既……又……' (vừa... vừa...) nối hai cụm động từ '锻炼了身体' và '保护了环境'.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là D (又).
6

Câu 6

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (6):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (6):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
台
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
本
C
辆
D
条
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Ở Nhật Bản, vứt bỏ đồ điện gia dụng cũ cần trả phí xử lý rác, ví dụ một chiếc tủ lạnh phải trả khoảng 700 Nhân dân tệ.
🔤 Từ vựng Hán Việt: ĐÀI (台), BĂNG TƯƠNG (冰箱)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Lượng từ chuyên dùng cho máy móc, thiết bị điện gia dụng như '冰箱' (tủ lạnh), '电视' (tivi), '电脑' (máy tính) là '台'.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (台).
7

Câu 7

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (7):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (7):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
完美
B
改进
C
完善
D
改善
ĐÁP ÁN ĐÚNG
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Ở Trung Quốc, chính phủ thông qua biện pháp trồng cây gây rừng đã giúp chất lượng không khí ở nhiều nơi được cải thiện.
🔤 Từ vựng Hán Việt: CẢI THIỆN (改善), KHÔNG KHÍ (空气), CHẤT LƯỢNG (质量)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Cụm kết hợp chuẩn '空气质量得到改善' (chất lượng không khí được cải thiện). '改进' thường đi với công nghệ/phương pháp, '完善' đi với chế độ/hệ thống.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là D (改善).
8

Câu 8

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (8):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (8):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
越来越多
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
没准儿
C
再也不
D
看上去
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Nhưng ngày càng nhiều người bắt đầu quan tâm và coi trọng bảo vệ môi trường.
🔤 Từ vựng Hán Việt: QUAN TÂM (关心), TRỌNG THỊ (重视), HOÀN BẢO (环保)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Trong đề gốc in '(8)____多的人', đáp án chính thức là A ('越来越多' - ngày càng nhiều người).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (越来越多).
9

Câu 9

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (9):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (9):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
愿望
B
接口
C
接受
D
愿意
ĐÁP ÁN ĐÚNG
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Sẵn lòng bắt tay làm từ những việc nhỏ như phân loại rác.
🔤 Từ vựng Hán Việt: NGUYỆN Ý (愿意), PHÂN LOẠI (分类)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Động từ năng nguyện '愿意' (NGUYỆN Ý - sẵn lòng, tự nguyện) đứng trước cụm giới từ - động từ '从垃圾分类这样的小事做起'.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là D (愿意).
10

Câu 10

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (10):
阅读下列语篇,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
最近几十年,环境污染问题非常(▲1)。不管城市还是郊区,都出现了空气质量变差、气候变暖的(▲2)。这些问题引起了各个国家的重视。
在韩国,(▲3)减少污染,有的风景区禁止游客开车,并要求游客在旅游过程中(▲4)准备垃圾袋。在芬兰,最近非常流行徒步旅游。这种旅游方式既锻炼了身体,(▲5)保护了环境。在日本,扔掉旧家电需要付垃圾处理费,比如一(▲6)冰箱大概要付 700 元人民币。在中国,政府通过植树的办法,使很多地方的空气质量都得到了(▲7)。
今日,上海开始实行垃圾分类,引起了中国人对于垃圾分类的大讨论。虽然垃圾分类会给生活增加一些小小的麻烦,但是(▲8)多的人开始关心环保、重视环保,(▲9)从垃圾分类这样的小事做(▲10)。
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (10):
yuè dú xià liè yǔ piān,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
zuì jìn jǐ shí nián,huán jìng wū rǎn wèn tí fēi cháng(▲1)。bù guǎn chéng shì hái shì jiāo qū,dōu chū xiàn le kōng qì zhì liàng biàn chà、qì hòu biàn nuǎn de(▲2)。zhè xiē wèn tí yǐn qǐ le gè gè guó jiā de zhòng shì。
zài hán guó,(▲3)jiǎn shǎo wū rǎn,yǒu de fēng jǐng qū jìn zhǐ yóu kè kāi chē,bìng yāo qiú yóu kè zài lǚ yóu guò chéng zhōng(▲4)zhǔn bèi lā jī dài。zài fēn lán,zuì jìn fēi cháng liú xíng tú bù lǚ yóu。zhè zhǒng lǚ yóu fāng shì jì duàn liàn le shēn tǐ,(▲5)bǎo hù le huán jìng。zài rì běn,rēng diào jiù jiā diàn xū yào fù lā jī chǔ lǐ fèi,bǐ rú yī(▲6)bīng xiāng dà gài yào fù 700 yuán rén mín bì。zài zhōng guó,zhèng fǔ tōng guò zhí shù de bàn fǎ,shǐ hěn duō dì fāng de kōng qì zhì liàng dōu dé dào le(▲7)。
jīn rì,shàng hǎi kāi shǐ shí xíng lā jī fēn lèi,yǐn qǐ le zhōng guó rén duì yú lā jī fēn lèi de dà tǎo lùn。suī rán lā jī fēn lèi huì gěi shēng huó zēng jiā yī xiē xiǎo xiǎo de má fán,dàn shì(▲8)duō de rén kāi shǐ guān xīn huán bǎo、zhòng shì huán bǎo,(▲9)cóng lā jī fēn lèi zhè yàng de xiǎo shì zuò(▲10)。
A
过
B
去
C
上
D
起
ĐÁP ÁN ĐÚNG
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Bắt đầu làm từ những việc nhỏ nhặt như phân loại rác.
🔤 Từ vựng Hán Việt: TỪ (从), TIỂU SỰ (小事), KHỞI (起)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Cấu trúc cố định '从……做起' (bắt đầu làm từ...).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là D (起).
11

Câu 11

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 11: 据寻物启事,小明丢失手提包的时间是?
阅读下列寻物启事,从 A、B、C、D 四个选项中选出正确答案:
【寻物启事】
本人于 2009 年 3 月 1 日在还剑湖附近不慎丢失一个手提包,包内装有本人的护照、手机、钱包以及本人的工作资料等重要物品。本人十分着急,请拾到手提包的好心人尽快打电话 09xxxx1234 与本人联系。必有重谢!
小明
2009 年 3 月 2 日
Câu 11: jù xún wù qǐ shì,xiǎo míng diū shī shǒu tí bāo de shí jiān shì?
yuè dú xià liè xún wù qǐ shì,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zhèng què dá àn:
【xún wù qǐ shì】
běn rén yú 2009 nián 3 yuè 1 rì zài hái jiàn hú fù jìn bù shèn diū shī yí gè shǒu tí bāo,bāo nèi zhuāng yǒu běn rén de hù zhào、shǒu jī、qián bāo yǐ jí běn rén de gōng zuò zī liào děng zhòng yào wù pǐn。běn rén shí fēn zháo jí,qǐng shí dào shǒu tí bāo de hǎo xīn rén jǐn kuài dǎ diàn huà 09xxxx1234 yǔ běn rén lián xì。bì yǒu zhòng xiè!
xiǎo míng
2009 nián 3 yuè 2 rì
A
2009年3月4日
B
2009年3月2日
C
2009年3月1日
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
2009年3月3日
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Theo thông báo tìm đồ thất lạc, thời gian Tiểu Minh làm mất túi xách là khi nào?
🔤 Từ vựng Hán Việt: TẦM VẬT KHỞI SỰ (寻物启事), THỦ ĐỀ BAO (手提包)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Câu đầu tiên trong thông báo ghi rõ: '本人于 2009 年 3 月 1 日在还剑湖附近不慎丢失一个手提包' (làm mất ngày 01/03/2009; còn 02/03/2009 là ngày viết thông báo).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (2009年3月1日).
12

Câu 12

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 12: 小明的手提包在哪儿丢失?
阅读下列寻物启事,从 A、B、C、D 四个选项中选出正确答案:
【寻物启事】
本人于 2009 年 3 月 1 日在还剑湖附近不慎丢失一个手提包,包内装有本人的护照、手机、钱包以及本人的工作资料等重要物品。本人十分着急,请拾到手提包的好心人尽快打电话 09xxxx1234 与本人联系。必有重谢!
小明
2009 年 3 月 2 日
Câu 12: xiǎo míng de shǒu tí bāo zài nǎ ér diū shī?
yuè dú xià liè xún wù qǐ shì,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zhèng què dá àn:
【xún wù qǐ shì】
běn rén yú 2009 nián 3 yuè 1 rì zài hái jiàn hú fù jìn bù shèn diū shī yí gè shǒu tí bāo,bāo nèi zhuāng yǒu běn rén de hù zhào、shǒu jī、qián bāo yǐ jí běn rén de gōng zuò zī liào děng zhòng yào wù pǐn。běn rén shí fēn zháo jí,qǐng shí dào shǒu tí bāo de hǎo xīn rén jǐn kuài dǎ diàn huà 09xxxx1234 yǔ běn rén lián xì。bì yǒu zhòng xiè!
xiǎo míng
2009 nián 3 yuè 2 rì
A
春香湖附近
B
还剑湖附近
ĐÁP ÁN ĐÚNG
C
商店里边
D
学校里边
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Túi xách của Tiểu Minh bị mất ở đâu?
🔤 Từ vựng Hán Việt: HOÀN KIẾM HỒ (还剑湖), PHỤ CẬN (附近)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Thông báo nêu rõ địa điểm làm mất túi: '在还剑湖附近不慎丢失一个手提包' (ở gần hồ Hoàn Kiếm).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là B (还剑湖附近).
13

Câu 13

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 13: 小明丢了哪些东西?
阅读下列寻物启事,从 A、B、C、D 四个选项中选出正确答案:
【寻物启事】
本人于 2009 年 3 月 1 日在还剑湖附近不慎丢失一个手提包,包内装有本人的护照、手机、钱包以及本人的工作资料等重要物品。本人十分着急,请拾到手提包的好心人尽快打电话 09xxxx1234 与本人联系。必有重谢!
小明
2009 年 3 月 2 日
Câu 13: xiǎo míng diū le nǎ xiē dōng xī?
yuè dú xià liè xún wù qǐ shì,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zhèng què dá àn:
【xún wù qǐ shì】
běn rén yú 2009 nián 3 yuè 1 rì zài hái jiàn hú fù jìn bù shèn diū shī yí gè shǒu tí bāo,bāo nèi zhuāng yǒu běn rén de hù zhào、shǒu jī、qián bāo yǐ jí běn rén de gōng zuò zī liào děng zhòng yào wù pǐn。běn rén shí fēn zháo jí,qǐng shí dào shǒu tí bāo de hǎo xīn rén jǐn kuài dǎ diàn huà 09xxxx1234 yǔ běn rén lián xì。bì yǒu zhòng xiè!
xiǎo míng
2009 nián 3 yuè 2 rì
A
护照、手机、手表、口红
B
护照、手机、钢笔、资料
C
护照、手机、钱包、资料
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
钱包、手机、手表、资料
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Tiểu Minh đã làm mất những đồ vật nào?
🔤 Từ vựng Hán Việt: HỘ CHIẾU (护照), THỦ CƠ (手机), TIỀN BAO (钱包), TƯ LIỆU (资料)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Trong thông báo liệt kê: '包内装有本人的护照、手机、钱包以及本人的工作资料等重要物品' (hộ chiếu, điện thoại, ví tiền và tài liệu công việc).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (护照、手机、钱包、资料).
14

Câu 14

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 14: 小明写这条启事的目的是什么?
阅读下列寻物启事,从 A、B、C、D 四个选项中选出正确答案:
【寻物启事】
本人于 2009 年 3 月 1 日在还剑湖附近不慎丢失一个手提包,包内装有本人的护照、手机、钱包以及本人的工作资料等重要物品。本人十分着急,请拾到手提包的好心人尽快打电话 09xxxx1234 与本人联系。必有重谢!
小明
2009 年 3 月 2 日
Câu 14: xiǎo míng xiě zhè tiáo qǐ shì de mù dì shì shén me?
yuè dú xià liè xún wù qǐ shì,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zhèng què dá àn:
【xún wù qǐ shì】
běn rén yú 2009 nián 3 yuè 1 rì zài hái jiàn hú fù jìn bù shèn diū shī yí gè shǒu tí bāo,bāo nèi zhuāng yǒu běn rén de hù zhào、shǒu jī、qián bāo yǐ jí běn rén de gōng zuò zī liào děng zhòng yào wù pǐn。běn rén shí fēn zháo jí,qǐng shí dào shǒu tí bāo de hǎo xīn rén jǐn kuài dǎ diàn huà 09xxxx1234 yǔ běn rén lián xì。bì yǒu zhòng xiè!
xiǎo míng
2009 nián 3 yuè 2 rì
A
找家人
B
找小狗
C
找东西
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
找朋友
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Mục đích Tiểu Minh viết thông báo này là gì?
🔤 Từ vựng Hán Việt: MỤC ĐÍCH (目的), TẦM VẬT (寻物)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '寻物启事' là thông báo tìm đồ vật bị thất lạc, do đó mục đích của Tiểu Minh là '找东西' (tìm đồ).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (找东西).
15

Câu 15

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 15: 拾到手提包的人怎么跟小明联系?
阅读下列寻物启事,从 A、B、C、D 四个选项中选出正确答案:
【寻物启事】
本人于 2009 年 3 月 1 日在还剑湖附近不慎丢失一个手提包,包内装有本人的护照、手机、钱包以及本人的工作资料等重要物品。本人十分着急,请拾到手提包的好心人尽快打电话 09xxxx1234 与本人联系。必有重谢!
小明
2009 年 3 月 2 日
Câu 15: shí dào shǒu tí bāo de rén zěn me gēn xiǎo míng lián xì?
yuè dú xià liè xún wù qǐ shì,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zhèng què dá àn:
【xún wù qǐ shì】
běn rén yú 2009 nián 3 yuè 1 rì zài hái jiàn hú fù jìn bù shèn diū shī yí gè shǒu tí bāo,bāo nèi zhuāng yǒu běn rén de hù zhào、shǒu jī、qián bāo yǐ jí běn rén de gōng zuò zī liào děng zhòng yào wù pǐn。běn rén shí fēn zháo jí,qǐng shí dào shǒu tí bāo de hǎo xīn rén jǐn kuài dǎ diàn huà 09xxxx1234 yǔ běn rén lián xì。bì yǒu zhòng xiè!
xiǎo míng
2009 nián 3 yuè 2 rì
A
电话联系
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
通过邮件
C
上门找人
D
到家还物
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Người nhặt được túi xách liên hệ với Tiểu Minh bằng cách nào?
🔤 Từ vựng Hán Việt: ĐIỆN THOẠI (电话), LIÊN HỆ (联系)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Trong bài viết: '请拾到手提包的好心人尽快打电话 09xxxx1234 与本人联系' (gọi điện thoại liên hệ).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (电话联系).
16

Câu 16

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 16: 根据下列内容,选出排列顺序正确的一项:
a. 来到一个新环境,我们需要做的不是改变它
b. 让自己更加适应这里的生活和学习
c. 而是要努力改变自己
d. 我们改变不了世界,但可以改变自己
Câu 16: gēn jù xià liè nèi róng,xuǎn chū pái liè shùn xù zhèng què de yī xiàng:
a. lái dào yí gè xīn huán jìng,wǒ men xū yào zuò de bú shì gǎi biàn tā
b. ràng zì jǐ gèng jiā shì yìng zhè lǐ de shēng huó hé xué xí
c. ér shì yào nǔ lì gǎi biàn zì jǐ
d. wǒ men gǎi biàn bù liǎo shì jiè,dàn kě yǐ gǎi biàn zì jǐ
A
d-a-c-b
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
a-d-c-b
C
d-b-a-c
D
a-d-b-c
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Chúng ta không thay đổi được thế giới, nhưng có thể thay đổi chính mình (d). Khi đến một môi trường mới, điều chúng ta cần làm không phải là thay đổi nó (a), mà là nỗ lực thay đổi bản thân (c), để bản thân thích nghi tốt hơn với cuộc sống và việc học tập nơi đây (b).
🔤 Từ vựng Hán Việt: HOÀN CẢNH (环境), CẢI BIẾN (改变), THÍCH ỨNG (适应)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Câu d nêu luận điểm khái quát đầu tiên; câu a - c nối với nhau bằng cấu trúc '不是……而是……' (không phải là... mà là...); câu b nêu mục đích/kết quả của việc thay đổi bản thân. Thứ tự đúng là d-a-c-b.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (d-a-c-b).
17

Câu 17

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 17: 根据下列内容,选出排列顺序正确的一项:
a. 现在科学技术越发达
b. 剩下的工作需要人工懂更多科技知识
c. 需要人动手的工作就越少
d. 所以学习对每个人也就更重要
Câu 17: gēn jù xià liè nèi róng,xuǎn chū pái liè shùn xù zhèng què de yī xiàng:
a. xiàn zài kē xué jì shù yuè fā dá
b. shèng xià de gōng zuò xū yào rén gōng dǒng gèng duō kē jì zhī shí
c. xū yào rén dòng shǒu de gōng zuò jiù yuè shǎo
d. suǒ yǐ xué xí duì měi gè rén yě jiù gèng zhòng yào
A
c-a-d-b
B
a-c-b-d
ĐÁP ÁN ĐÚNG
C
a-c-d-b
D
c-b-a-d
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Ngày nay khoa học kỹ thuật càng phát triển (a), công việc cần con người làm thủ công càng ít đi (c), những công việc còn lại đòi hỏi con người phải hiểu biết nhiều kiến thức công nghệ hơn (b), vì vậy việc học tập đối với mỗi người lại càng trở nên quan trọng hơn (d).
🔤 Từ vựng Hán Việt: KHOA HỌC KỸ THUẬT (科学技术), PHÁT ĐẠT (发达), TRI THỨC (知识)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Câu a và c tạo thành cặp cấu trúc '越……越……' ('现在科学技术越发达,需要人动手的工作就越少'); câu b giải thích yêu cầu của '剩下的工作' (những công việc còn lại); câu d ('所以……') kết luận. Thứ tự đúng là a-c-b-d.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là B (a-c-b-d).
18

Câu 18

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 18: 根据下列内容,选出排列顺序正确的一项:
a. 所以,我们在看问题时
b. 它容易伤害人们之间的感情
c. 误会往往是在缺少调查、没听别人解释的情况下发生的
d. 要有耐心,不明白的要问清楚
Câu 18: gēn jù xià liè nèi róng,xuǎn chū pái liè shùn xù zhèng què de yī xiàng:
a. suǒ yǐ,wǒ men zài kàn wèn tí shí
b. tā róng yì shāng hài rén men zhī jiān de gǎn qíng
c. wù huì wǎng wǎng shì zài quē shǎo diào chá、méi tīng bié rén jiě shì de qíng kuàng xià fā shēng de
d. yào yǒu nài xīn,bù míng bái de yào wèn qīng chǔ
A
c-a-d-b
B
b-a-d-c
C
c-b-a-d
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
b-c-a-d
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Hiểu lầm thường xảy ra trong trường hợp thiếu tìm hiểu, chưa lắng nghe người khác giải thích (c); nó rất dễ làm tổn thương tình cảm giữa con người với nhau (b); vì vậy, khi nhìn nhận vấn đề (a), chúng ta cần kiên nhẫn, điều gì chưa rõ phải hỏi cho tường tận (d).
🔤 Từ vựng Hán Việt: NGỘ HỘI (误会), ĐIỀU TRA (调查), GIẢI THÍCH (解释), NHẪN TÂM (耐心)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Câu c mở đầu định nghĩa nguyên nhân của '误会' (hiểu lầm); đại từ '它' ở câu b thay thế cho '误会' ở câu c; câu a ('所以……') và câu d đưa ra lời khuyên kết luận. Thứ tự đúng là c-b-a-d.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (c-b-a-d).
19

Câu 19

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (19):
根据下列对话内容,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
红山:我说过今天会下雨呢,你看,(▲19)吧。
秋水:我没带伞,怎么回去呢?
红山:(▲20),我这儿还有一件雨衣。
秋水:那就多谢啦!
Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (19):
gēn jù xià liè duì huà nèi róng,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
hóng shān:wǒ shuō guò jīn tiān huì xià yǔ ne,nǐ kàn,(▲19)ba。
qiū shuǐ:wǒ méi dài sǎn,zěn me huí qù ne?
hóng shān:(▲20),wǒ zhè ér hái yǒu yī jiàn yǔ yī。
qiū shuǐ:nà jiù duō xiè la!
A
学了
B
没去
C
没错
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
吃了
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Hồng Sơn: Mình đã bảo hôm nay trời sẽ mưa mà, cậu nhìn xem, không sai chứ.
🔤 Từ vựng Hán Việt: MỘT THÁC (没错)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '没错' (đúng vậy / không sai) dùng để khẳng định dự đoán '我说过今天会下雨呢' trước đó là hoàn toàn chính xác.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (没错).
20

Câu 20

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (20):
根据下列对话内容,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
红山:我说过今天会下雨呢,你看,(▲19)吧。
秋水:我没带伞,怎么回去呢?
红山:(▲20),我这儿还有一件雨衣。
秋水:那就多谢啦!
Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (20):
gēn jù xià liè duì huà nèi róng,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
hóng shān:wǒ shuō guò jīn tiān huì xià yǔ ne,nǐ kàn,(▲19)ba。
qiū shuǐ:wǒ méi dài sǎn,zěn me huí qù ne?
hóng shān:(▲20),wǒ zhè ér hái yǒu yī jiàn yǔ yī。
qiū shuǐ:nà jiù duō xiè la!
A
再见
B
对不起
C
别着急
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
谢谢
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Hồng Sơn: Đừng lo lắng, chỗ mình còn một chiếc áo mưa đây.
🔤 Từ vựng Hán Việt: BIỆT TRƯỚC CẤP (别着急), VŨ Y (雨衣)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Khi Thu Thủy lo lắng vì không mang ô ('我没带伞,怎么回去呢?'), Hồng Sơn trấn an bạn bằng câu '别着急' (Đừng lo / Đừng sốt ruột) rồi đưa áo mưa.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (别着急).
21

Câu 21

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 21: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (21):
根据下列对话内容,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
山田:你看,她汉字写得(▲21)好看啊!
张东:对啊,真羡慕她!
Câu 21: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (21):
gēn jù xià liè duì huà nèi róng,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
shān tián:nǐ kàn,tā hàn zì xiě dé(▲21)hǎo kàn a!
zhāng dōng:duì a,zhēn xiàn mù tā!
A
多么
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
要么
C
怎么
D
什么
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Sơn Điền: Cậu nhìn xem, chữ Hán cô ấy viết đẹp biết bao!
🔤 Từ vựng Hán Việt: HÁN TỰ (汉字), TIỄN MỘ (羡慕)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Cấu trúc câu cảm thán '多么 + tính từ + 啊!' ('多么好看啊!' - đẹp biết bao!).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (多么).
22

Câu 22

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (22):
阅读下列书信,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
亲爱的王芳:
你好!
我写这封信是为了向你(▲22)我的感谢。谢谢你已经带我游览你的家乡西安,去了那么多的(▲23),让我看到了我多年来很(▲24)看的地方。谢谢你的热情招待,西安的美食给我留下了难忘的(▲25),我现在想(▲26)就恨不得飞回西安再吃一次。就因为有了你,我对西安的人和风景都有着一种美好的印象。也(▲27)你到我家乡来玩,告诉我你喜欢什么,我(▲28)让你在这儿玩得开心、吃得大饱口福!(▲29)你有时间,记得来看我呀!
再次感谢!
祝学习进步、万事如意!
丽莎
2013年3月14日
Câu 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (22):
yuè dú xià liè shū xìn,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
qīn ài de wáng fāng:
nǐ hǎo!
wǒ xiě zhè fēng xìn shì wèi le xiàng nǐ(▲22)wǒ de gǎn xiè。xiè xiè nǐ yǐ jīng dài wǒ yóu lǎn nǐ de jiā xiāng xī ān,qù le nà me duō de(▲23),ràng wǒ kàn dào le wǒ duō nián lái hěn(▲24)kàn de dì fāng。xiè xiè nǐ de rè qíng zhāo dài,xī ān de měi shí gěi wǒ liú xià le nán wàng de(▲25),wǒ xiàn zài xiǎng(▲26)jiù hèn bù dé fēi huí xī ān zài chī yī cì。jiù yīn wèi yǒu le nǐ,wǒ duì xī ān de rén hé fēng jǐng dōu yǒu zhe yī zhǒng měi hǎo de yìn xiàng。yě(▲27)nǐ dào wǒ jiā xiāng lái wán,gào sù wǒ nǐ xǐ huān shén me,wǒ(▲28)ràng nǐ zài zhè ér wán dé kāi xīn、chī dé dà bǎo kǒu fú!(▲29)nǐ yǒu shí jiān,jì de lái kàn wǒ ya!
zài cì gǎn xiè!
zhù xué xí jìn bù、wàn shì rú yì!
lì shā
2013nián3yuè14rì
A
表现
B
表达
ĐÁP ÁN ĐÚNG
C
说明
D
证明
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Mình viết bức thư này là để bày tỏ lòng biết ơn đối với cậu.
🔤 Từ vựng Hán Việt: BIỂU ĐẠT (表达), CẢM TẠ (感谢)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Động từ '表达' (BIỂU ĐẠT - bày tỏ) kết hợp chuẩn với tân ngữ chỉ tình cảm như '感谢' ('向你表达我的感谢').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là B (表达).
23

Câu 23

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 23: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (23):
阅读下列书信,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
亲爱的王芳:
你好!
我写这封信是为了向你(▲22)我的感谢。谢谢你已经带我游览你的家乡西安,去了那么多的(▲23),让我看到了我多年来很(▲24)看的地方。谢谢你的热情招待,西安的美食给我留下了难忘的(▲25),我现在想(▲26)就恨不得飞回西安再吃一次。就因为有了你,我对西安的人和风景都有着一种美好的印象。也(▲27)你到我家乡来玩,告诉我你喜欢什么,我(▲28)让你在这儿玩得开心、吃得大饱口福!(▲29)你有时间,记得来看我呀!
再次感谢!
祝学习进步、万事如意!
丽莎
2013年3月14日
Câu 23: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (23):
yuè dú xià liè shū xìn,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
qīn ài de wáng fāng:
nǐ hǎo!
wǒ xiě zhè fēng xìn shì wèi le xiàng nǐ(▲22)wǒ de gǎn xiè。xiè xiè nǐ yǐ jīng dài wǒ yóu lǎn nǐ de jiā xiāng xī ān,qù le nà me duō de(▲23),ràng wǒ kàn dào le wǒ duō nián lái hěn(▲24)kàn de dì fāng。xiè xiè nǐ de rè qíng zhāo dài,xī ān de měi shí gěi wǒ liú xià le nán wàng de(▲25),wǒ xiàn zài xiǎng(▲26)jiù hèn bù dé fēi huí xī ān zài chī yī cì。jiù yīn wèi yǒu le nǐ,wǒ duì xī ān de rén hé fēng jǐng dōu yǒu zhe yī zhǒng měi hǎo de yìn xiàng。yě(▲27)nǐ dào wǒ jiā xiāng lái wán,gào sù wǒ nǐ xǐ huān shén me,wǒ(▲28)ràng nǐ zài zhè ér wán dé kāi xīn、chī dé dà bǎo kǒu fú!(▲29)nǐ yǒu shí jiān,jì de lái kàn wǒ ya!
zài cì gǎn xiè!
zhù xué xí jìn bù、wàn shì rú yì!
lì shā
2013nián3yuè14rì
A
景点
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
地图
C
电影
D
点心
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Cảm ơn cậu đã dẫn mình đi tham quan quê hương Tây An của cậu, đi biết bao nhiêu danh lam thắng cảnh.
🔤 Từ vựng Hán Việt: DU LÃM (游览), CẢNH ĐIỂM (景点)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Sau '带我游览你的家乡西安,去了那么多的……', danh từ '景点' (CẢNH ĐIỂM - địa điểm tham quan, thắng cảnh) là phù hợp nhất.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (景点).
24

Câu 24

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 24: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (24):
阅读下列书信,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
亲爱的王芳:
你好!
我写这封信是为了向你(▲22)我的感谢。谢谢你已经带我游览你的家乡西安,去了那么多的(▲23),让我看到了我多年来很(▲24)看的地方。谢谢你的热情招待,西安的美食给我留下了难忘的(▲25),我现在想(▲26)就恨不得飞回西安再吃一次。就因为有了你,我对西安的人和风景都有着一种美好的印象。也(▲27)你到我家乡来玩,告诉我你喜欢什么,我(▲28)让你在这儿玩得开心、吃得大饱口福!(▲29)你有时间,记得来看我呀!
再次感谢!
祝学习进步、万事如意!
丽莎
2013年3月14日
Câu 24: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (24):
yuè dú xià liè shū xìn,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
qīn ài de wáng fāng:
nǐ hǎo!
wǒ xiě zhè fēng xìn shì wèi le xiàng nǐ(▲22)wǒ de gǎn xiè。xiè xiè nǐ yǐ jīng dài wǒ yóu lǎn nǐ de jiā xiāng xī ān,qù le nà me duō de(▲23),ràng wǒ kàn dào le wǒ duō nián lái hěn(▲24)kàn de dì fāng。xiè xiè nǐ de rè qíng zhāo dài,xī ān de měi shí gěi wǒ liú xià le nán wàng de(▲25),wǒ xiàn zài xiǎng(▲26)jiù hèn bù dé fēi huí xī ān zài chī yī cì。jiù yīn wèi yǒu le nǐ,wǒ duì xī ān de rén hé fēng jǐng dōu yǒu zhe yī zhǒng měi hǎo de yìn xiàng。yě(▲27)nǐ dào wǒ jiā xiāng lái wán,gào sù wǒ nǐ xǐ huān shén me,wǒ(▲28)ràng nǐ zài zhè ér wán dé kāi xīn、chī dé dà bǎo kǒu fú!(▲29)nǐ yǒu shí jiān,jì de lái kàn wǒ ya!
zài cì gǎn xiè!
zhù xué xí jìn bù、wàn shì rú yì!
lì shā
2013nián3yuè14rì
A
得
B
想
ĐÁP ÁN ĐÚNG
C
能
D
会
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Giúp mình được tận mắt nhìn thấy những nơi mà suốt nhiều năm qua mình hằng mong muốn được ngắm nhìn.
🔤 Từ vựng Hán Việt: TƯỞNG (想), ĐỊA PHƯƠNG (地方)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Động từ năng nguyện '想' (muốn, mong muốn) biểu thị ước muốn suốt nhiều năm ('我多年来很想看的地方').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là B (想).
25

Câu 25

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (25):
阅读下列书信,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
亲爱的王芳:
你好!
我写这封信是为了向你(▲22)我的感谢。谢谢你已经带我游览你的家乡西安,去了那么多的(▲23),让我看到了我多年来很(▲24)看的地方。谢谢你的热情招待,西安的美食给我留下了难忘的(▲25),我现在想(▲26)就恨不得飞回西安再吃一次。就因为有了你,我对西安的人和风景都有着一种美好的印象。也(▲27)你到我家乡来玩,告诉我你喜欢什么,我(▲28)让你在这儿玩得开心、吃得大饱口福!(▲29)你有时间,记得来看我呀!
再次感谢!
祝学习进步、万事如意!
丽莎
2013年3月14日
Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (25):
yuè dú xià liè shū xìn,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
qīn ài de wáng fāng:
nǐ hǎo!
wǒ xiě zhè fēng xìn shì wèi le xiàng nǐ(▲22)wǒ de gǎn xiè。xiè xiè nǐ yǐ jīng dài wǒ yóu lǎn nǐ de jiā xiāng xī ān,qù le nà me duō de(▲23),ràng wǒ kàn dào le wǒ duō nián lái hěn(▲24)kàn de dì fāng。xiè xiè nǐ de rè qíng zhāo dài,xī ān de měi shí gěi wǒ liú xià le nán wàng de(▲25),wǒ xiàn zài xiǎng(▲26)jiù hèn bù dé fēi huí xī ān zài chī yī cì。jiù yīn wèi yǒu le nǐ,wǒ duì xī ān de rén hé fēng jǐng dōu yǒu zhe yī zhǒng měi hǎo de yìn xiàng。yě(▲27)nǐ dào wǒ jiā xiāng lái wán,gào sù wǒ nǐ xǐ huān shén me,wǒ(▲28)ràng nǐ zài zhè ér wán dé kāi xīn、chī dé dà bǎo kǒu fú!(▲29)nǐ yǒu shí jiān,jì de lái kàn wǒ ya!
zài cì gǎn xiè!
zhù xué xí jìn bù、wàn shì rú yì!
lì shā
2013nián3yuè14rì
A
感觉
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
成绩
C
声音
D
明天
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Ẩm thực Tây An đã để lại cho mình cảm giác khó quên.
🔤 Từ vựng Hán Việt: MỸ THỰC (美食), NAN VỌNG (难忘), CẢM GIÁC (感觉)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Trong 4 phương án ('感觉', '成绩', '声音', '明天'), chỉ có '感觉' (CẢM GIÁC) kết hợp được với '给我留下了难忘的……' (để lại cảm giác khó quên).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (感觉).
26

Câu 26

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 26: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (26):
阅读下列书信,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
亲爱的王芳:
你好!
我写这封信是为了向你(▲22)我的感谢。谢谢你已经带我游览你的家乡西安,去了那么多的(▲23),让我看到了我多年来很(▲24)看的地方。谢谢你的热情招待,西安的美食给我留下了难忘的(▲25),我现在想(▲26)就恨不得飞回西安再吃一次。就因为有了你,我对西安的人和风景都有着一种美好的印象。也(▲27)你到我家乡来玩,告诉我你喜欢什么,我(▲28)让你在这儿玩得开心、吃得大饱口福!(▲29)你有时间,记得来看我呀!
再次感谢!
祝学习进步、万事如意!
丽莎
2013年3月14日
Câu 26: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (26):
yuè dú xià liè shū xìn,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
qīn ài de wáng fāng:
nǐ hǎo!
wǒ xiě zhè fēng xìn shì wèi le xiàng nǐ(▲22)wǒ de gǎn xiè。xiè xiè nǐ yǐ jīng dài wǒ yóu lǎn nǐ de jiā xiāng xī ān,qù le nà me duō de(▲23),ràng wǒ kàn dào le wǒ duō nián lái hěn(▲24)kàn de dì fāng。xiè xiè nǐ de rè qíng zhāo dài,xī ān de měi shí gěi wǒ liú xià le nán wàng de(▲25),wǒ xiàn zài xiǎng(▲26)jiù hèn bù dé fēi huí xī ān zài chī yī cì。jiù yīn wèi yǒu le nǐ,wǒ duì xī ān de rén hé fēng jǐng dōu yǒu zhe yī zhǒng měi hǎo de yìn xiàng。yě(▲27)nǐ dào wǒ jiā xiāng lái wán,gào sù wǒ nǐ xǐ huān shén me,wǒ(▲28)ràng nǐ zài zhè ér wán dé kāi xīn、chī dé dà bǎo kǒu fú!(▲29)nǐ yǒu shí jiān,jì de lái kàn wǒ ya!
zài cì gǎn xiè!
zhù xué xí jìn bù、wàn shì rú yì!
lì shā
2013nián3yuè14rì
A
出来
B
上来
C
起来
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
出去
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Bây giờ mỗi khi nhớ lại, mình chỉ ước có thể bay ngay về Tây An để ăn thêm lần nữa.
🔤 Từ vựng Hán Việt: TƯỞNG KHỞI LAI (想起来)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '想起来' (nhớ lại, hồi tưởng lại) phù hợp với ngữ cảnh nhớ về kỷ niệm ẩm thực ở Tây An.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (起来).
27

Câu 27

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 27: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (27):
阅读下列书信,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
亲爱的王芳:
你好!
我写这封信是为了向你(▲22)我的感谢。谢谢你已经带我游览你的家乡西安,去了那么多的(▲23),让我看到了我多年来很(▲24)看的地方。谢谢你的热情招待,西安的美食给我留下了难忘的(▲25),我现在想(▲26)就恨不得飞回西安再吃一次。就因为有了你,我对西安的人和风景都有着一种美好的印象。也(▲27)你到我家乡来玩,告诉我你喜欢什么,我(▲28)让你在这儿玩得开心、吃得大饱口福!(▲29)你有时间,记得来看我呀!
再次感谢!
祝学习进步、万事如意!
丽莎
2013年3月14日
Câu 27: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (27):
yuè dú xià liè shū xìn,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
qīn ài de wáng fāng:
nǐ hǎo!
wǒ xiě zhè fēng xìn shì wèi le xiàng nǐ(▲22)wǒ de gǎn xiè。xiè xiè nǐ yǐ jīng dài wǒ yóu lǎn nǐ de jiā xiāng xī ān,qù le nà me duō de(▲23),ràng wǒ kàn dào le wǒ duō nián lái hěn(▲24)kàn de dì fāng。xiè xiè nǐ de rè qíng zhāo dài,xī ān de měi shí gěi wǒ liú xià le nán wàng de(▲25),wǒ xiàn zài xiǎng(▲26)jiù hèn bù dé fēi huí xī ān zài chī yī cì。jiù yīn wèi yǒu le nǐ,wǒ duì xī ān de rén hé fēng jǐng dōu yǒu zhe yī zhǒng měi hǎo de yìn xiàng。yě(▲27)nǐ dào wǒ jiā xiāng lái wán,gào sù wǒ nǐ xǐ huān shén me,wǒ(▲28)ràng nǐ zài zhè ér wán dé kāi xīn、chī dé dà bǎo kǒu fú!(▲29)nǐ yǒu shí jiān,jì de lái kàn wǒ ya!
zài cì gǎn xiè!
zhù xué xí jìn bù、wàn shì rú yì!
lì shā
2013nián3yuè14rì
A
运动
B
开车
C
唱歌
D
欢迎
ĐÁP ÁN ĐÚNG
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Cũng rất hoan nghênh cậu đến quê hương của mình chơi.
🔤 Từ vựng Hán Việt: HOAN NGHÊNH (欢迎), GIA HƯƠNG (家乡)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Cấu trúc mời mọc lịch sự '欢迎你到我家乡来玩' (hoan nghênh cậu đến quê hương mình chơi).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là D (欢迎).
28

Câu 28

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 28: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (28):
阅读下列书信,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
亲爱的王芳:
你好!
我写这封信是为了向你(▲22)我的感谢。谢谢你已经带我游览你的家乡西安,去了那么多的(▲23),让我看到了我多年来很(▲24)看的地方。谢谢你的热情招待,西安的美食给我留下了难忘的(▲25),我现在想(▲26)就恨不得飞回西安再吃一次。就因为有了你,我对西安的人和风景都有着一种美好的印象。也(▲27)你到我家乡来玩,告诉我你喜欢什么,我(▲28)让你在这儿玩得开心、吃得大饱口福!(▲29)你有时间,记得来看我呀!
再次感谢!
祝学习进步、万事如意!
丽莎
2013年3月14日
Câu 28: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (28):
yuè dú xià liè shū xìn,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
qīn ài de wáng fāng:
nǐ hǎo!
wǒ xiě zhè fēng xìn shì wèi le xiàng nǐ(▲22)wǒ de gǎn xiè。xiè xiè nǐ yǐ jīng dài wǒ yóu lǎn nǐ de jiā xiāng xī ān,qù le nà me duō de(▲23),ràng wǒ kàn dào le wǒ duō nián lái hěn(▲24)kàn de dì fāng。xiè xiè nǐ de rè qíng zhāo dài,xī ān de měi shí gěi wǒ liú xià le nán wàng de(▲25),wǒ xiàn zài xiǎng(▲26)jiù hèn bù dé fēi huí xī ān zài chī yī cì。jiù yīn wèi yǒu le nǐ,wǒ duì xī ān de rén hé fēng jǐng dōu yǒu zhe yī zhǒng měi hǎo de yìn xiàng。yě(▲27)nǐ dào wǒ jiā xiāng lái wán,gào sù wǒ nǐ xǐ huān shén me,wǒ(▲28)ràng nǐ zài zhè ér wán dé kāi xīn、chī dé dà bǎo kǒu fú!(▲29)nǐ yǒu shí jiān,jì de lái kàn wǒ ya!
zài cì gǎn xiè!
zhù xué xí jìn bù、wàn shì rú yì!
lì shā
2013nián3yuè14rì
A
很
B
太
C
一定
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
一起
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Hãy nói cho mình biết cậu thích gì, mình nhất định sẽ để cậu chơi thật vui và ăn uống thỏa thích ở đây!
🔤 Từ vựng Hán Việt: NHẤT ĐỊNH (一定), KHAI TÂM (开心)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Phó từ '一定' (NHẤT ĐỊNH) đứng trước động từ kiêm ngữ '让' để khẳng định lời hứa nhiệt tình của người viết.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (一定).
29

Câu 29

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 29: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (29):
阅读下列书信,从 A、B、C、D 四个选项中选出最佳答案填空:
亲爱的王芳:
你好!
我写这封信是为了向你(▲22)我的感谢。谢谢你已经带我游览你的家乡西安,去了那么多的(▲23),让我看到了我多年来很(▲24)看的地方。谢谢你的热情招待,西安的美食给我留下了难忘的(▲25),我现在想(▲26)就恨不得飞回西安再吃一次。就因为有了你,我对西安的人和风景都有着一种美好的印象。也(▲27)你到我家乡来玩,告诉我你喜欢什么,我(▲28)让你在这儿玩得开心、吃得大饱口福!(▲29)你有时间,记得来看我呀!
再次感谢!
祝学习进步、万事如意!
丽莎
2013年3月14日
Câu 29: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (29):
yuè dú xià liè shū xìn,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zuì jiā dá àn tián kòng:
qīn ài de wáng fāng:
nǐ hǎo!
wǒ xiě zhè fēng xìn shì wèi le xiàng nǐ(▲22)wǒ de gǎn xiè。xiè xiè nǐ yǐ jīng dài wǒ yóu lǎn nǐ de jiā xiāng xī ān,qù le nà me duō de(▲23),ràng wǒ kàn dào le wǒ duō nián lái hěn(▲24)kàn de dì fāng。xiè xiè nǐ de rè qíng zhāo dài,xī ān de měi shí gěi wǒ liú xià le nán wàng de(▲25),wǒ xiàn zài xiǎng(▲26)jiù hèn bù dé fēi huí xī ān zài chī yī cì。jiù yīn wèi yǒu le nǐ,wǒ duì xī ān de rén hé fēng jǐng dōu yǒu zhe yī zhǒng měi hǎo de yìn xiàng。yě(▲27)nǐ dào wǒ jiā xiāng lái wán,gào sù wǒ nǐ xǐ huān shén me,wǒ(▲28)ràng nǐ zài zhè ér wán dé kāi xīn、chī dé dà bǎo kǒu fú!(▲29)nǐ yǒu shí jiān,jì de lái kàn wǒ ya!
zài cì gǎn xiè!
zhù xué xí jìn bù、wàn shì rú yì!
lì shā
2013nián3yuè14rì
A
虽然
B
因为
C
如果
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
不但
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Nếu cậu có thời gian, nhớ đến thăm mình nhé!
🔤 Từ vựng Hán Việt: NHƯ QUẢ (如果), THỜI GIAN (时间)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Liên từ giả thiết '如果' (nếu...) phù hợp với mệnh đề điều kiện '如果你有时间,记得来看我呀!'.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (如果).
30

Câu 30

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 30: 孩子撞到桌子后,第一位母亲怎么做?
阅读下列短文,从 A、B、C、D 四个选项中选出正确答案:
两个孩子不小心撞到了桌子,大哭起来。第一位母亲立即伸手打桌子,然后哄孩子说:“乖,别哭。”第二位母亲则启发孩子:“人会撞上桌子,一般有三个原因,一是跑得太快,二是不注意看路,三是在想别的事情。你刚才是因为什么呢?”
桌子不会主动撞人,伸手打桌子就等于告诉孩子,那不是你的错。在这种教育方式下长大的孩子遇事容易推卸责任。而第二位母亲则是在教育孩子,出错了应该从自身找原因,要勇敢地承担责任,不要一味地指责别人。
Câu 30: hái zi zhuàng dào zhuō zi hòu,dì yī wèi mǔ qīn zěn me zuò?
yuè dú xià liè duǎn wén,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zhèng què dá àn:
liǎng gè hái zi bù xiǎo xīn zhuàng dào le zhuō zi,dà kū qǐ lái。dì yī wèi mǔ qīn lì jí shēn shǒu dǎ zhuō zi,rán hòu hǒng hái zi shuō:“guāi,bié kū。”dì èr wèi mǔ qīn zé qǐ fā hái zi:“rén huì zhuàng shàng zhuō zi,yì bān yǒu sān gè yuán yīn,yī shì pǎo dé tài kuài,èr shì bù zhù yì kàn lù,sān shì zài xiǎng bié de shì qíng。nǐ gāng cái shì yīn wèi shén me ne?”
zhuō zi bú huì zhǔ dòng zhuàng rén,shēn shǒu dǎ zhuō zi jiù děng yú gào sù hái zi,nà bú shì nǐ de cuò。zài zhè zhǒng jiào yù fāng shì xià zhǎng dà de hái zi yù shì róng yì tuī xiè zé rèn。ér dì èr wèi mǔ qīn zé shì zài jiào yù hái zi,chū cuò le yīng gāi cóng zì shēn zhǎo yuán yīn,yào yǒng gǎn dì chéng dān zé rèn,bú yào yī wèi dì zhǐ zé bié rén。
A
伸手打桌子
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
带孩子去医院
C
扶孩子站起来
D
怪孩子不听话
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Sau khi đứa trẻ va vào bàn, người mẹ thứ nhất đã làm gì?
🔤 Từ vựng Hán Việt: MẪU THÂN (母亲), THÂN THỦ (伸手)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Câu văn thứ hai trong bài nêu rõ: '第一位母亲立即伸手打桌子,然后哄孩子说:“乖,别哭。”' (đưa tay đánh cái bàn).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (伸手打桌子).
31

Câu 31

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 31: 关于第二位母亲提出的原因,下面哪项没有提到?
阅读下列短文,从 A、B、C、D 四个选项中选出正确答案:
两个孩子不小心撞到了桌子,大哭起来。第一位母亲立即伸手打桌子,然后哄孩子说:“乖,别哭。”第二位母亲则启发孩子:“人会撞上桌子,一般有三个原因,一是跑得太快,二是不注意看路,三是在想别的事情。你刚才是因为什么呢?”
桌子不会主动撞人,伸手打桌子就等于告诉孩子,那不是你的错。在这种教育方式下长大的孩子遇事容易推卸责任。而第二位母亲则是在教育孩子,出错了应该从自身找原因,要勇敢地承担责任,不要一味地指责别人。
Câu 31: guān yú dì èr wèi mǔ qīn tí chū de yuán yīn,xià miàn nǎ xiàng méi yǒu tí dào?
yuè dú xià liè duǎn wén,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zhèng què dá àn:
liǎng gè hái zi bù xiǎo xīn zhuàng dào le zhuō zi,dà kū qǐ lái。dì yī wèi mǔ qīn lì jí shēn shǒu dǎ zhuō zi,rán hòu hǒng hái zi shuō:“guāi,bié kū。”dì èr wèi mǔ qīn zé qǐ fā hái zi:“rén huì zhuàng shàng zhuō zi,yì bān yǒu sān gè yuán yīn,yī shì pǎo dé tài kuài,èr shì bù zhù yì kàn lù,sān shì zài xiǎng bié de shì qíng。nǐ gāng cái shì yīn wèi shén me ne?”
zhuō zi bú huì zhǔ dòng zhuàng rén,shēn shǒu dǎ zhuō zi jiù děng yú gào sù hái zi,nà bú shì nǐ de cuò。zài zhè zhǒng jiào yù fāng shì xià zhǎng dà de hái zi yù shì róng yì tuī xiè zé rèn。ér dì èr wèi mǔ qīn zé shì zài jiào yù hái zi,chū cuò le yīng gāi cóng zì shēn zhǎo yuán yīn,yào yǒng gǎn dì chéng dān zé rèn,bú yào yī wèi dì zhǐ zé bié rén。
A
跑得太快
B
想别的事情
C
哭着走路
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
不注意看路
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Về những nguyên nhân do người mẹ thứ hai đưa ra, phương án nào dưới đây KHÔNG được nhắc tới?
🔤 Từ vựng Hán Việt: NGUYÊN NHÂN (原因), CHÚ Ý (注意)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Người mẹ thứ hai nêu 3 nguyên nhân: '一是跑得太快 (A),二是不注意看路 (D),三是在想别的事情 (B)'. Phương án C ('哭着走路' - vừa khóc vừa đi) không có trong bài.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (哭着走路).
32

Câu 32

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 32: 根据上文,第二位母亲主要在教育孩子什么?
阅读下列短文,从 A、B、C、D 四个选项中选出正确答案:
两个孩子不小心撞到了桌子,大哭起来。第一位母亲立即伸手打桌子,然后哄孩子说:“乖,别哭。”第二位母亲则启发孩子:“人会撞上桌子,一般有三个原因,一是跑得太快,二是不注意看路,三是在想别的事情。你刚才是因为什么呢?”
桌子不会主动撞人,伸手打桌子就等于告诉孩子,那不是你的错。在这种教育方式下长大的孩子遇事容易推卸责任。而第二位母亲则是在教育孩子,出错了应该从自身找原因,要勇敢地承担责任,不要一味地指责别人。
Câu 32: gēn jù shàng wén,dì èr wèi mǔ qīn zhǔ yào zài jiào yù hái zi shén me?
yuè dú xià liè duǎn wén,cóng A、B、C、D sì gè xuǎn xiàng zhōng xuǎn chū zhèng què dá àn:
liǎng gè hái zi bù xiǎo xīn zhuàng dào le zhuō zi,dà kū qǐ lái。dì yī wèi mǔ qīn lì jí shēn shǒu dǎ zhuō zi,rán hòu hǒng hái zi shuō:“guāi,bié kū。”dì èr wèi mǔ qīn zé qǐ fā hái zi:“rén huì zhuàng shàng zhuō zi,yì bān yǒu sān gè yuán yīn,yī shì pǎo dé tài kuài,èr shì bù zhù yì kàn lù,sān shì zài xiǎng bié de shì qíng。nǐ gāng cái shì yīn wèi shén me ne?”
zhuō zi bú huì zhǔ dòng zhuàng rén,shēn shǒu dǎ zhuō zi jiù děng yú gào sù hái zi,nà bú shì nǐ de cuò。zài zhè zhǒng jiào yù fāng shì xià zhǎng dà de hái zi yù shì róng yì tuī xiè zé rèn。ér dì èr wèi mǔ qīn zé shì zài jiào yù hái zi,chū cuò le yīng gāi cóng zì shēn zhǎo yuán yīn,yào yǒng gǎn dì chéng dān zé rèn,bú yào yī wèi dì zhǐ zé bié rén。
A
要勇于认错并从自身找原因
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
要勇敢地承认错误并请求原谅
C
要尽可能地避免自己做出差错
D
要保持积极的心态去面对问题
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Theo đoạn văn trên, người mẹ thứ hai chủ yếu đang giáo dục con điều gì?
🔤 Từ vựng Hán Việt: GIÁO DỤC (教育), TỰ THÂN (自身), ĐẢM ĐƯƠNG (承担), TRÁCH NHIỆM (责任)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Câu cuối bài viết khẳng định: '而第二位母亲则是在教育孩子,出错了应该从自身找原因,要勇敢地承担责任,不要一味地指责别人' (dũng cảm nhận lỗi và tìm nguyên nhân từ chính bản thân mình).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (要勇于认错并从自身找原因).
33

Câu 33

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 33: 文中第(33)处画线词语“互不相让”的意思是:
阅读下列短文,选出文中画线词语的正确解释:
半个月前,我和最好的一个朋友吵了一架,到现在我们都不说话,我觉得特别难过。原因是我们对一件事的看法不同。她觉得自己做得对,可我认为我没错。我们各有自己的意见,【互不相让】(33)。生活难免会发生各种【鸡毛蒜皮】(34)的事,但一切取决于我们面对的方法,尽量避免小题大做,不必推到不可说话的地步,影响十几年朋友的交情。所以我决定找她说话,将【事情】(35)好好解决,维持这段良好的友情。有句话:“千金易找,【知音难寻】(36)”,珍惜我们身边每一个朋友,一起创造美好的将来。
Câu 33: wén zhōng dì(33)chù huà xiàn cí yǔ“hù bù xiāng ràng”de yì si shì:
yuè dú xià liè duǎn wén,xuǎn chū wén zhōng huà xiàn cí yǔ de zhèng què jiě shì:
bàn gè yuè qián,wǒ hé zuì hǎo de yí gè péng yǒu chǎo le yī jià,dào xiàn zài wǒ men dōu bù shuō huà,wǒ jué de tè bié nán guò。yuán yīn shì wǒ men duì yī jiàn shì de kàn fǎ bù tóng。tā jué de zì jǐ zuò dé duì,kě wǒ rèn wéi wǒ méi cuò。wǒ men gè yǒu zì jǐ de yì jiàn,【hù bù xiāng ràng】(33)。shēng huó nán miǎn huì fā shēng gè zhǒng【jī máo suàn pí】(34)de shì,dàn yī qiè qǔ jué yú wǒ men miàn duì de fāng fǎ,jǐn liàng bì miǎn xiǎo tí dà zuò,bù bì tuī dào bù kě shuō huà de dì bù,yǐng xiǎng shí jǐ nián péng yǒu de jiāo qíng。suǒ yǐ wǒ jué dìng zhǎo tā shuō huà,jiāng【shì qíng】(35)hǎo hǎo jiě jué,wéi chí zhè duàn liáng hǎo de yǒu qíng。yǒu jù huà:“qiān jīn yì zhǎo,【zhī yīn nán xún】(36)”,zhēn xī wǒ men shēn biān měi yí gè péng yǒu,yì qǐ chuàng zào měi hǎo de jiāng lái。
A
双方不肯联系
B
双方互相道歉
C
双方互相帮助
D
双方不肯让步
ĐÁP ÁN ĐÚNG
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Thành ngữ '互不相让' (HỖ BẤT TƯƠNG NHƯỢNG) ở vị trí (33) có nghĩa là: Đôi bên không ai chịu nhường ai.
🔤 Từ vựng Hán Việt: HỖ BẤT TƯƠNG NHƯỢNG (互不相让), NHƯỢNG BỘ (让步)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '互不相让' nghĩa là hai bên đều giữ khư khư ý kiến của mình, không ai chịu nhượng bộ ('双方不肯让步').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là D (双方不肯让步).
34

Câu 34

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 34: 文中第(34)处画线词语“鸡毛蒜皮”的意思是:
阅读下列短文,选出文中画线词语的正确解释:
半个月前,我和最好的一个朋友吵了一架,到现在我们都不说话,我觉得特别难过。原因是我们对一件事的看法不同。她觉得自己做得对,可我认为我没错。我们各有自己的意见,【互不相让】(33)。生活难免会发生各种【鸡毛蒜皮】(34)的事,但一切取决于我们面对的方法,尽量避免小题大做,不必推到不可说话的地步,影响十几年朋友的交情。所以我决定找她说话,将【事情】(35)好好解决,维持这段良好的友情。有句话:“千金易找,【知音难寻】(36)”,珍惜我们身边每一个朋友,一起创造美好的将来。
Câu 34: wén zhōng dì(34)chù huà xiàn cí yǔ“jī máo suàn pí”de yì si shì:
yuè dú xià liè duǎn wén,xuǎn chū wén zhōng huà xiàn cí yǔ de zhèng què jiě shì:
bàn gè yuè qián,wǒ hé zuì hǎo de yí gè péng yǒu chǎo le yī jià,dào xiàn zài wǒ men dōu bù shuō huà,wǒ jué de tè bié nán guò。yuán yīn shì wǒ men duì yī jiàn shì de kàn fǎ bù tóng。tā jué de zì jǐ zuò dé duì,kě wǒ rèn wéi wǒ méi cuò。wǒ men gè yǒu zì jǐ de yì jiàn,【hù bù xiāng ràng】(33)。shēng huó nán miǎn huì fā shēng gè zhǒng【jī máo suàn pí】(34)de shì,dàn yī qiè qǔ jué yú wǒ men miàn duì de fāng fǎ,jǐn liàng bì miǎn xiǎo tí dà zuò,bù bì tuī dào bù kě shuō huà de dì bù,yǐng xiǎng shí jǐ nián péng yǒu de jiāo qíng。suǒ yǐ wǒ jué dìng zhǎo tā shuō huà,jiāng【shì qíng】(35)hǎo hǎo jiě jué,wéi chí zhè duàn liáng hǎo de yǒu qíng。yǒu jù huà:“qiān jīn yì zhǎo,【zhī yīn nán xún】(36)”,zhēn xī wǒ men shēn biān měi yí gè péng yǒu,yì qǐ chuàng zào měi hǎo de jiāng lái。
A
像蒜皮一样多
B
像鸡毛一样多
C
生活中的小事
ĐÁP ÁN ĐÚNG
D
生活中的难事
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Thành ngữ '鸡毛蒜皮' (KÊ MAO TOÁN BÌ — lông gà vỏ tỏi) ở vị trí (34) chỉ: Những chuyện vặt vãnh, nhỏ nhặt trong cuộc sống.
🔤 Từ vựng Hán Việt: KÊ MAO TOÁN BÌ (鸡毛蒜皮)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '鸡毛蒜皮' (lông gà vỏ tỏi) là thành ngữ ví von những chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt không đáng kể trong cuộc sống ('生活中的小事').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là C (生活中的小事).
35

Câu 35

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 35: 文中第(35)处画线词语“事情”指的是:
阅读下列短文,选出文中画线词语的正确解释:
半个月前,我和最好的一个朋友吵了一架,到现在我们都不说话,我觉得特别难过。原因是我们对一件事的看法不同。她觉得自己做得对,可我认为我没错。我们各有自己的意见,【互不相让】(33)。生活难免会发生各种【鸡毛蒜皮】(34)的事,但一切取决于我们面对的方法,尽量避免小题大做,不必推到不可说话的地步,影响十几年朋友的交情。所以我决定找她说话,将【事情】(35)好好解决,维持这段良好的友情。有句话:“千金易找,【知音难寻】(36)”,珍惜我们身边每一个朋友,一起创造美好的将来。
Câu 35: wén zhōng dì(35)chù huà xiàn cí yǔ“shì qíng”zhǐ de shì:
yuè dú xià liè duǎn wén,xuǎn chū wén zhōng huà xiàn cí yǔ de zhèng què jiě shì:
bàn gè yuè qián,wǒ hé zuì hǎo de yí gè péng yǒu chǎo le yī jià,dào xiàn zài wǒ men dōu bù shuō huà,wǒ jué de tè bié nán guò。yuán yīn shì wǒ men duì yī jiàn shì de kàn fǎ bù tóng。tā jué de zì jǐ zuò dé duì,kě wǒ rèn wéi wǒ méi cuò。wǒ men gè yǒu zì jǐ de yì jiàn,【hù bù xiāng ràng】(33)。shēng huó nán miǎn huì fā shēng gè zhǒng【jī máo suàn pí】(34)de shì,dàn yī qiè qǔ jué yú wǒ men miàn duì de fāng fǎ,jǐn liàng bì miǎn xiǎo tí dà zuò,bù bì tuī dào bù kě shuō huà de dì bù,yǐng xiǎng shí jǐ nián péng yǒu de jiāo qíng。suǒ yǐ wǒ jué dìng zhǎo tā shuō huà,jiāng【shì qíng】(35)hǎo hǎo jiě jué,wéi chí zhè duàn liáng hǎo de yǒu qíng。yǒu jù huà:“qiān jīn yì zhǎo,【zhī yīn nán xún】(36)”,zhēn xī wǒ men shēn biān měi yí gè péng yǒu,yì qǐ chuàng zào měi hǎo de jiāng lái。
A
吵架的事
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
家庭的事
C
生活的事
D
社会的事
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Từ '事情' (SỰ TÌNH) ở vị trí (35) chỉ: Chuyện cãi nhau với người bạn thân.
🔤 Từ vựng Hán Việt: SỰ TÌNH (事情), GIẢI QUYẾT (解决), HỮU TÌNH (友情)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Đầu đoạn văn tác giả kể: '半个月前,我和最好的一个朋友吵了一架……所以我决定找她说话,将事情好好解决'. Do đó '事情' ở đây chỉ chuyện hai người cãi nhau ('吵架的事').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (吵架的事).
36

Câu 36

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 36: 文中第(36)处画线词语“知音难寻”的意思是:
阅读下列短文,选出文中画线词语的正确解释:
半个月前,我和最好的一个朋友吵了一架,到现在我们都不说话,我觉得特别难过。原因是我们对一件事的看法不同。她觉得自己做得对,可我认为我没错。我们各有自己的意见,【互不相让】(33)。生活难免会发生各种【鸡毛蒜皮】(34)的事,但一切取决于我们面对的方法,尽量避免小题大做,不必推到不可说话的地步,影响十几年朋友的交情。所以我决定找她说话,将【事情】(35)好好解决,维持这段良好的友情。有句话:“千金易找,【知音难寻】(36)”,珍惜我们身边每一个朋友,一起创造美好的将来。
Câu 36: wén zhōng dì(36)chù huà xiàn cí yǔ“zhī yīn nán xún”de yì si shì:
yuè dú xià liè duǎn wén,xuǎn chū wén zhōng huà xiàn cí yǔ de zhèng què jiě shì:
bàn gè yuè qián,wǒ hé zuì hǎo de yí gè péng yǒu chǎo le yī jià,dào xiàn zài wǒ men dōu bù shuō huà,wǒ jué de tè bié nán guò。yuán yīn shì wǒ men duì yī jiàn shì de kàn fǎ bù tóng。tā jué de zì jǐ zuò dé duì,kě wǒ rèn wéi wǒ méi cuò。wǒ men gè yǒu zì jǐ de yì jiàn,【hù bù xiāng ràng】(33)。shēng huó nán miǎn huì fā shēng gè zhǒng【jī máo suàn pí】(34)de shì,dàn yī qiè qǔ jué yú wǒ men miàn duì de fāng fǎ,jǐn liàng bì miǎn xiǎo tí dà zuò,bù bì tuī dào bù kě shuō huà de dì bù,yǐng xiǎng shí jǐ nián péng yǒu de jiāo qíng。suǒ yǐ wǒ jué dìng zhǎo tā shuō huà,jiāng【shì qíng】(35)hǎo hǎo jiě jué,wéi chí zhè duàn liáng hǎo de yǒu qíng。yǒu jù huà:“qiān jīn yì zhǎo,【zhī yīn nán xún】(36)”,zhēn xī wǒ men shēn biān měi yí gè péng yǒu,yì qǐ chuàng zào měi hǎo de jiāng lái。
A
聪明的朋友不容易找
B
音乐的知识很难理解
C
金钱和朋友一样重要
D
理解自己的人不好找
ĐÁP ÁN ĐÚNG
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Cụm từ '知音难寻' (TRI ÂM NAN TẦM) ở vị trí (36) có nghĩa là: Người thấu hiểu mình rất khó tìm.
🔤 Từ vựng Hán Việt: THIÊN KIM DỊ TẢO (千金易找), TRI ÂM NAN TẦM (知音难寻)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '知音' (TRI ÂM) chỉ người bạn tri kỷ thấu hiểu lòng mình; '知音难寻' nghĩa là người hiểu mình thật khó tìm ('理解自己的人不好找').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là D (理解自己的人不好找).
37

Câu 37

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 37: 文中第(37)处画线词语“自助游”的意思是:
阅读下列对话,选出文中画线词语的正确解释:
陈刚:李南,听说你很喜欢旅行,而且只喜欢【自助游】(37)。
李南:【可不是嘛】(38),我一到假期,就喜欢自己背着包去旅行。
陈刚:我非常【欣赏】(39)喜欢自助游的人,我觉得你们都很【了不起】(40)。
李南:哪里哪里,有机会你就试试看吧,我相信你会有很好的体验。
Câu 37: wén zhōng dì(37)chù huà xiàn cí yǔ“zì zhù yóu”de yì si shì:
yuè dú xià liè duì huà,xuǎn chū wén zhōng huà xiàn cí yǔ de zhèng què jiě shì:
chén gāng:lǐ nán,tīng shuō nǐ hěn xǐ huān lǚ xíng,ér qiě zhǐ xǐ huān【zì zhù yóu】(37)。
lǐ nán:【kě bú shì ma】(38),wǒ yī dào jià qī,jiù xǐ huān zì jǐ bèi zhe bāo qù lǚ xíng。
chén gāng:wǒ fēi cháng【xīn shǎng】(39)xǐ huān zì zhù yóu de rén,wǒ jué de nǐ men dōu hěn【liǎo bù qǐ】(40)。
lǐ nán:nǎ lǐ nǎ lǐ,yǒu jī huì nǐ jiù shì shì kàn ba,wǒ xiāng xìn nǐ huì yǒu hěn hǎo de tǐ yàn。
A
游客自己安排的旅游
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
带有参观套餐的旅游
C
有自助餐的旅游
D
慈善助人的旅游
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Từ '自助游' (TỰ TRỢ DU — du lịch tự túc) ở vị trí (37) có nghĩa là: Chuyến du lịch do du khách tự mình sắp xếp lịch trình.
🔤 Từ vựng Hán Việt: TỰ TRỢ DU (自助游), LỮ KHÁCH (游客), AN BÀI (安排)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '自助游' là du lịch tự túc, du khách tự lên kế hoạch ăn ở, đi lại mà không theo đoàn tour ('游客自己安排的旅游').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (游客自己安排的旅游).
38

Câu 38

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 38: 文中第(38)处画线词语“可不是嘛”的意思是:
阅读下列对话,选出文中画线词语的正确解释:
陈刚:李南,听说你很喜欢旅行,而且只喜欢【自助游】(37)。
李南:【可不是嘛】(38),我一到假期,就喜欢自己背着包去旅行。
陈刚:我非常【欣赏】(39)喜欢自助游的人,我觉得你们都很【了不起】(40)。
李南:哪里哪里,有机会你就试试看吧,我相信你会有很好的体验。
Câu 38: wén zhōng dì(38)chù huà xiàn cí yǔ“kě bú shì ma”de yì si shì:
yuè dú xià liè duì huà,xuǎn chū wén zhōng huà xiàn cí yǔ de zhèng què jiě shì:
chén gāng:lǐ nán,tīng shuō nǐ hěn xǐ huān lǚ xíng,ér qiě zhǐ xǐ huān【zì zhù yóu】(37)。
lǐ nán:【kě bú shì ma】(38),wǒ yī dào jià qī,jiù xǐ huān zì jǐ bèi zhe bāo qù lǚ xíng。
chén gāng:wǒ fēi cháng【xīn shǎng】(39)xǐ huān zì zhù yóu de rén,wǒ jué de nǐ men dōu hěn【liǎo bù qǐ】(40)。
lǐ nán:nǎ lǐ nǎ lǐ,yǒu jī huì nǐ jiù shì shì kàn ba,wǒ xiāng xìn nǐ huì yǒu hěn hǎo de tǐ yàn。
A
就是这样
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
就这么定
C
那可不是
D
那倒不是
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Cụm khẩu ngữ '可不是嘛' ở vị trí (38) có nghĩa là: Đúng thế đấy / Chính là như vậy.
🔤 Từ vựng Hán Việt: ĐỒNG Ý (同意), KHẲNG ĐỊNH (肯定)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '可不是嘛' là quán dụng ngữ khẩu ngữ biểu thị sự đồng tình hoàn toàn với lời người đối thoại ('就是这样' - đúng là như vậy đấy).
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (就是这样).
39

Câu 39

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 39: 文中第(39)处画线词语“欣赏”的意思是:
阅读下列对话,选出文中画线词语的正确解释:
陈刚:李南,听说你很喜欢旅行,而且只喜欢【自助游】(37)。
李南:【可不是嘛】(38),我一到假期,就喜欢自己背着包去旅行。
陈刚:我非常【欣赏】(39)喜欢自助游的人,我觉得你们都很【了不起】(40)。
李南:哪里哪里,有机会你就试试看吧,我相信你会有很好的体验。
Câu 39: wén zhōng dì(39)chù huà xiàn cí yǔ“xīn shǎng”de yì si shì:
yuè dú xià liè duì huà,xuǎn chū wén zhōng huà xiàn cí yǔ de zhèng què jiě shì:
chén gāng:lǐ nán,tīng shuō nǐ hěn xǐ huān lǚ xíng,ér qiě zhǐ xǐ huān【zì zhù yóu】(37)。
lǐ nán:【kě bú shì ma】(38),wǒ yī dào jià qī,jiù xǐ huān zì jǐ bèi zhe bāo qù lǚ xíng。
chén gāng:wǒ fēi cháng【xīn shǎng】(39)xǐ huān zì zhù yóu de rén,wǒ jué de nǐ men dōu hěn【liǎo bù qǐ】(40)。
lǐ nán:nǎ lǐ nǎ lǐ,yǒu jī huì nǐ jiù shì shì kàn ba,wǒ xiāng xìn nǐ huì yǒu hěn hǎo de tǐ yàn。
A
羡慕
ĐÁP ÁN ĐÚNG
B
爱护
C
观察
D
享受
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Từ '欣赏' (HÂN THƯỞNG) ở vị trí (39) mang nghĩa gần nhất với: Ngưỡng mộ / cảm phục ('羡慕').
🔤 Từ vựng Hán Việt: HÂN THƯỞNG (欣赏), TIỄN MỘ (羡慕)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: Trong câu '我非常欣赏喜欢自助游的人,我觉得你们都很了不起', '欣赏' biểu thị thái độ tán thưởng, ngưỡng mộ ('羡慕').
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là A (羡慕).
40

Câu 40

Trắc Nghiệm 4 Lựa Chọn
Câu 40: 文中第(40)处画线词语“了不起”的意思是:
阅读下列对话,选出文中画线词语的正确解释:
陈刚:李南,听说你很喜欢旅行,而且只喜欢【自助游】(37)。
李南:【可不是嘛】(38),我一到假期,就喜欢自己背着包去旅行。
陈刚:我非常【欣赏】(39)喜欢自助游的人,我觉得你们都很【了不起】(40)。
李南:哪里哪里,有机会你就试试看吧,我相信你会有很好的体验。
Câu 40: wén zhōng dì(40)chù huà xiàn cí yǔ“liǎo bù qǐ”de yì si shì:
yuè dú xià liè duì huà,xuǎn chū wén zhōng huà xiàn cí yǔ de zhèng què jiě shì:
chén gāng:lǐ nán,tīng shuō nǐ hěn xǐ huān lǚ xíng,ér qiě zhǐ xǐ huān【zì zhù yóu】(37)。
lǐ nán:【kě bú shì ma】(38),wǒ yī dào jià qī,jiù xǐ huān zì jǐ bèi zhe bāo qù lǚ xíng。
chén gāng:wǒ fēi cháng【xīn shǎng】(39)xǐ huān zì zhù yóu de rén,wǒ jué de nǐ men dōu hěn【liǎo bù qǐ】(40)。
lǐ nán:nǎ lǐ nǎ lǐ,yǒu jī huì nǐ jiù shì shì kàn ba,wǒ xiāng xìn nǐ huì yǒu hěn hǎo de tǐ yàn。
A
认真
B
厉害
ĐÁP ÁN ĐÚNG
C
胆小
D
小气
📝 Lời Giải Sư Phạm Chi Tiết:
📘 Dịch nghĩa: Từ '了不起' ở vị trí (40) có nghĩa là: Giỏi giang, cừ khôi, đáng nể ('厉害').
🔤 Từ vựng Hán Việt: LIỄU BẤT KHỞI (了不起), LỢI HẠI (厉害)
💡 Ngữ pháp & Trọng tâm: '了不起' nghĩa là phi thường, tài giỏi, đáng khâm phục, đồng nghĩa với '厉害' trong ngữ cảnh khen ngợi.
🎯 Kết luận đáp án: Phương án đúng là B (厉害).

4. Bảng tra cứu nhanh đáp án 40 câu (MD1401)

Câu 1 B
Câu 2 B
Câu 3 B
Câu 4 A
Câu 5 D
Câu 6 A
Câu 7 D
Câu 8 A
Câu 9 D
Câu 10 D
Câu 11 C
Câu 12 B
Câu 13 C
Câu 14 C
Câu 15 A
Câu 16 A
Câu 17 B
Câu 18 C
Câu 19 C
Câu 20 C
Câu 21 A
Câu 22 B
Câu 23 A
Câu 24 B
Câu 25 A
Câu 26 C
Câu 27 D
Câu 28 C
Câu 29 C
Câu 30 A
Câu 31 C
Câu 32 A
Câu 33 D
Câu 34 C
Câu 35 A
Câu 36 D
Câu 37 A
Câu 38 A
Câu 39 A
Câu 40 B

Bạn đã sẵn sàng chinh phục điểm 9+ và 10 môn Tiếng Trung THPT?

Đừng chỉ đọc lý thuyết! Hãy bước vào phòng thi trực tuyến của FoxHSK ngay bây giờ để làm quen với áp lực thời gian 50 phút, rèn luyện tư duy phản xạ và tích lũy trọn vẹn vốn từ vựng ngữ pháp trọng điểm. (Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Năm 2025 Môn Tiếng Trung — Mã Đề 1401 (Bộ GD&ĐT) (Đáp Án & Giải Chi Tiết 40 Câu) · ngữ cảnh từ 佳答案填 #DE-1401)

🚀 VÀO PHÒNG THI THẬT BẤM GIỜ NGAY