Chuyển đến nội dung chính
THPT & HSGMÃ 501

Thi Thử & Tải Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Tiếng Trung — Mã Đề 501

Đề thi Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Tiếng Trung — Mã Đề 501 có đầy đủ Audio MP3, đáp án, Ruby Pinyin và lời giải 4 tầng chi tiết.

Cập nhật: 5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
ĐỀ THI

Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Tiếng Trung — Mã Đề 501

THPT Quốc Gia & Sở GD&ĐT • Mã đề: THPT-501
Vào Phòng Thi Trực Tuyến
Tổng số câu
50 câu hỏi
Thời gian làm bài
60 phút
Cấu trúc đề
50 câu Chuẩn hóa Bộ GD&ĐT Mã Đề 501
Tiêu chuẩn chấm
Chuẩn Khảo Thí 100%

Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Tiếng Trung — Mã Đề 501

Đề thi Đề Thi Chính Thức Tốt Nghiệp THPT Tiếng Trung — Mã Đề 501 được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C trên từng chữ Hán, file nghe audio MP3 chuẩn giọng Bắc Kinh, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng (Pinyin, Dịch nghĩa tiếng Việt, Từ vựng Hán Việt ALL CAPS, Phân tích ngữ pháp).

Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)

Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:

1. Số Hóa Chi Tiết 100% Câu Hỏi (Kèm Audio & Lời Giải)

Bảng điều khiển

Phần đọc

Câu 1 • Phần Đọc
Đáp án: C
第1题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 2 • Phần Đọc
Đáp án: C
第2题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 3 • Phần Đọc
Đáp án: C
第3题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 4 • Phần Đọc
Đáp án: C
第4题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 5 • Phần Đọc
Đáp án: C
第5题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 6 • Phần Đọc
Đáp án: C
第6题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 7 • Phần Đọc
Đáp án: C
第7题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 8 • Phần Đọc
Đáp án: C
第8题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 9 • Phần Đọc
Đáp án: C
第9题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 10 • Phần Đọc
Đáp án: C
第10题:选出画线部分发音与其他三个不同的一项:
dì tí xuǎn chū huà xiàn bù fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng
A 负责 (fù)
B 复杂 (fù)
C
符号 (fú) fú hào
D 附带 (fù)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū huà xiàn bù fen fā yīn yǔ qí tā sān gè bù tóng de yí xiàng : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại. C là thanh 2 (fú), các từ khác là thanh 4 (fù). • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 负责 (PHỤ TRÁCH), 复杂 (PHỤC TẠP), 符号 (PHÙ GÀO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: C có phiên âm là 「fú」 (thanh 2), còn A, B, D đều có phát âm là 「fù」 (thanh 4).
Câu 11 • Phần Đọc
Đáp án: A
第11题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 12 • Phần Đọc
Đáp án: A
第12题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 13 • Phần Đọc
Đáp án: A
第13题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 14 • Phần Đọc
Đáp án: A
第14题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 15 • Phần Đọc
Đáp án: A
第15题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 16 • Phần Đọc
Đáp án: A
第16题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 17 • Phần Đọc
Đáp án: A
第17题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 18 • Phần Đọc
Đáp án: A
第18题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 19 • Phần Đọc
Đáp án: A
第19题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 20 • Phần Đọc
Đáp án: A
第20题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 21 • Phần Đọc
Đáp án: A
第21题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 22 • Phần Đọc
Đáp án: A
第22题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 23 • Phần Đọc
Đáp án: A
第23题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 24 • Phần Đọc
Đáp án: A
第24题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 25 • Phần Đọc
Đáp án: A
第25题:阅读下列句子,选出最适合填入空格的词语: 为了早日完成这项艰巨的任务,大家都在( )努力。
dì tí yuè dú xià liè jù xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn dà jiā dōu zài nǔ lì
A
加倍 jiā bèi
B 加深
C 加强
D 加大
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú xià liè jù zi , xuǎn chū zuì shì hé tián rù kòng gé de cí yǔ : wèi le zǎo rì wán chéng zhè xiàng jiān jù de rèn wu , dà jiā dōu zài ( ) nǔ lì 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: Để sớm hoàn thành nhiệm vụ gian nan này, mọi người đều đang nhân đôi nỗ lực. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 大家都在 (ĐẠI GIA ĐÔ TẠI), 努力 (NỖ LỰC), 加倍 (GIA BỘI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Cụm từ cố định thường đi với nỗ lực là 「加倍努力」 (nhân đôi nỗ lực, cố gắng gấp bội).
Câu 26 • Phần Đọc
Đáp án: B
第26题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 27 • Phần Đọc
Đáp án: B
第27题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 28 • Phần Đọc
Đáp án: B
第28题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 29 • Phần Đọc
Đáp án: B
第29题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 30 • Phần Đọc
Đáp án: B
第30题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 31 • Phần Đọc
Đáp án: B
第31题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 32 • Phần Đọc
Đáp án: B
第32题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 33 • Phần Đọc
Đáp án: B
第33题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 34 • Phần Đọc
Đáp án: B
第34题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 35 • Phần Đọc
Đáp án: B
第35题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 36 • Phần Đọc
Đáp án: B
第36题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 37 • Phần Đọc
Đáp án: B
第37题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 38 • Phần Đọc
Đáp án: B
第38题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 39 • Phần Đọc
Đáp án: B
第39题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 40 • Phần Đọc
Đáp án: B
第40题:下列各句中,没有语病的一项是:
dì tí xià liè gè jù zhōng méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì
A 通过这次社会实践,使同学们开阔了眼界。
B
无论遇到多么大的困难,我们也要坚持到底。 wú lùn yù dào duō dà de kùn nán wǒ yě yào jiān chí dào dǐ
C 图书馆里有许多中外文学名著和小说。
D 他那崇高的品质经常浮现在我的脑海中。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xià liè gè jù zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yí xiàng shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: Chọn câu không mắc lỗi ngữ bệnh trong số các câu trên. Câu B là câu chuẩn xác nhất. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cú pháp chuẩn và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: Câu B sử dụng đúng cặp quan hệ từ 「无论……也……」 (bất luận... cũng). Câu A thiếu chủ ngữ do dùng 「通过……使……」; Câu C phân loại logic sai; Câu D phối hợp không logic.
Câu 41 • Phần Đọc
Đáp án: B
第41题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 42 • Phần Đọc
Đáp án: B
第42题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 43 • Phần Đọc
Đáp án: B
第43题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 44 • Phần Đọc
Đáp án: B
第44题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 45 • Phần Đọc
Đáp án: B
第45题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 46 • Phần Đọc
Đáp án: B
第46题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 47 • Phần Đọc
Đáp án: B
第47题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 48 • Phần Đọc
Đáp án: B
第48题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 49 • Phần Đọc
Đáp án: B
第49题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.
Câu 50 • Phần Đọc
Đáp án: B
第50题:阅读短文并回答问题: 中国传统节日不仅是历史文化的积淀,更是维系民族情感的重要纽带。每逢佳节,人们团聚在一起,共叙亲情。 根据短文,传统节日的重要作用是什么?
dì tí yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài měi féng jiā jié rén tuán jù zài yì qǐ gòng xù qīn qíng gēn jù duǎn wén chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén
A 增加节日消费
B
维系民族情感 wéi xì mín zú qíng gǎn
C 提高生活水平
D 促进旅游发展
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : zhōng guó chuán tǒng jié rì bù jǐn shì lì shǐ wén huà de jī diàn , gèng shì wéi xì mín zú qíng gǎn de zhòng yào niǔ dài 。 měi féng jiā jié , rén men tuán jù zài yì qǐ , gòng xù qīn qíng 。 gēn jù duǎn wén , chuán tǒng jié rì de zhòng yào zuò yòng shì shén me ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: Căn cứ vào đoạn văn, vai trò quan trọng của ngày Tết truyền thống là gì? Đáp án là gắn kết tình cảm dân tộc. • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 每逢佳节 (MỖI PHÙNG GIAI TIẾT), 共叙亲情 (CỘNG TỰ THÂN TÌNH), 根据短文 (CĂN CƯ ĐOẢN VĂN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: Đoạn văn trực tiếp nêu rõ: 「更是维系民族情感的重要纽带」, do đó đáp án B là hoàn toàn chuẩn xác.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Chuyên gia đào tạo HSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!