A
古代礼仪制度
gǔ dài lǐ yí zhì dù
B
书法史上的经典
shū fǎ shǐ shàng de jīng diǎn
C
书法家提出的准则
shū fǎ jiā tí chū de zhǔn zé
D
王羲之的书法著作
wáng xī zhī de shū fǎ zhù zuò
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: dì 16 dào 20 tí shì gēn jù xià miàn yī duàn cǎi fǎng:
nán: qǐng nín jié hé chuàng zuò jīng yàn lái tán tán nín duì zhōng guó shū fǎ chuán tǒng de jiè dìng hé jiě dú ba。
nǚ: suǒ wèi chuán tǒng, shì zhǐ shì dài xiāng chuán、 dú jù tè sè de shè huì yīn sù, xiàng fēng sú、 dào dé、 yì shù、 zhì dù děng děng。 tōng sú dì shuō, chuán tǒng jiù shì lǎo zǔ zōng chuán xià lái de yī xiē guī jǔ。 qí zhōng, yǒu hǎo de yě yǒu luò hòu de, dàn zǒng de lái shuō, hái shì zhèng miàn de jū duō。 shū fǎ yì shù de“ chuán tǒng”, shì zhǐ qiān bǎi nián lái zài zhōng guó shū fǎ shǐ shàng dà jiā suǒ gōng rèn de jīng diǎn。 jù tǐ kě lǐ jiě wèi yǐ dōng jìn wáng xī zhī wèi lǐng jūn rén wù, jīng guò yī qiān duō nián chuán chéng fā zhǎn xià lái de jīng diǎn de tiē xué tǐ xì。 hòu rén jì chéng chuán tǒng, duì zhè mén yì shù jìn xíng shū lǐ、 yán jiū hé tàn tǎo。
nán: nín jué de duì yú shū fǎ jiā huò chū xué zhě lái shuō, gāi rú hé xué xí hé jì chéng shū fǎ chuán tǒng ne?
nǚ: zhōng guó shū fǎ chuán tǒng lì shǐ yōu jiǔ, wǒ men shǒu xiān dé zūn zhòng tā, bìng qiě cóng xīn dǐ qù rè ài zhè zhǒng wén huà。 lìng wài yí dìng yào cóng yuán liú de bēi tiè kāi shǐ lín mó, zhè xiē zuì jī chǔ de dōng xī bì xū yào zhā shí。 ér xiàn zài yǒu bù shǎo xué xí zhě quē fá duì chuán tǒng de zūn zhòng hé xué xí, xī wàng yòng sān wǔ gè yuè huò yī nián bàn zǎi lái sù chéng, zhè bù fú hé yì shù guī lǜ, yě bù kě néng zhēn zhèng xué dào shū fǎ de jīng suǐ。
nán: nà me shū fǎ de chuàng xīn gāi yǐ zěn yàng de miàn mào chéng xiàn chū lái ne?
nǚ: wǒ xiǎng yì shù chuàng xīn yīng gāi shì zì rán de、 shùn lǐ chéng zhāng de、 yǒu fēng hòu wén huà chuán tǒng wèi jī chǔ de yī zhǒng zuò wéi。 yǒu chuán chéng, cái kě néng yǒu fā zhǎn, suǒ yǐ shuō chuàng xīn yí dìng yào jiàn lì zài wǒ men duì chuán tǒng de jī xù zhī shàng, zài jié hé zì yǐ de xìng qíng、 xiū yǎng hé gè xìng yǐ jí shí dài de tè
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Nam: Xin ông hãy kết hợp kinh nghiệm sáng tạo để chia sẻ về định nghĩa và cách hiểu của ông đối với truyền thống thư pháp Trung Quốc. Nữ: Truyền thống là những yếu tố xã hội có đặc sắc riêng được truyền qua nhiều thế hệ như phong tục, đạo đức, nghệ thuật, chế độ... Nói một cách dễ hiểu, truyền thống là những quy củ do người xưa để lại. Trong đó có cái tốt cũng có cái lạc hậu, nhưng nhìn chung các mặt tích cực vẫn chiếm phần lớn. "Truyền thống" của nghệ thuật thư pháp là những kinh điển được công nhận trong lịch sử thư pháp suốt hàng nghìn năm qua, cụ thể là hệ thống thư pháp kinh điển do Vương Hi Chi đời Tấn dẫn đầu và được truyền thừa, phát triển qua hơn ngàn năm. Hậu thế kế thừa truyền thống để chắt lọc, nghiên cứu và thảo luận về nghệ thuật này. Nam: Ông nghĩ các nhà thư pháp hay người mới bắt đầu nên học hỏi và kế thừa truyền thống thư pháp như thế nào... Đáp án: Kinh điển trong lịch sử thư pháp.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 所谓传统 (SỞ VỊ TRUYỀN THỐNG), 像风俗 (TƯỢNG PHONG TỤC), 道德 (ĐẠO ĐỨC). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Xin ông hãy kết hợp kinh nghiệm sáng tạo để chia sẻ về định nghĩa và cách hiểu của ông đối với truyền thống thư pháp Trung Quốc. Nữ: Truyền thống là những yếu tố xã hội có đặc sắc riêng được truyền qua nhiều thế hệ như phong tục, đạo đức, nghệ thuật, chế độ... Nói một cách dễ hiểu, truyền thống là những quy củ do người xưa để lại. Trong đó có cái tốt cũng có cái lạc hậu, nhưng nhìn chung các mặt tích cực vẫn chiếm phần lớn. "Truyền thống" của nghệ thuật thư pháp là những kinh điển được công nhận trong lịch sử thư pháp suốt hàng nghìn năm qua, cụ thể là hệ thống thư pháp kinh điển do Vương Hi Chi đời Tấn dẫn đầu và được truyền thừa, phát triển qua hơn ngàn năm. Hậu thế kế thừa truyền thống để chắt lọc, nghiên cứu và thảo luận về nghệ thuật này. Nam: Ông nghĩ các nhà thư pháp hay người mới bắt đầu nên học hỏi và kế thừa truyền thống thư pháp như thế nào... Đáp án: Kinh điển trong lịch sử thư pháp.
• Băng phát tiếng Trung: 男:请您结合创作经验来谈谈您对中国书法传统的界定和解读吧。
女:所谓传统,是指世代相传、独具特色的社会因素,像风俗、道德、艺术、制度等等。通俗地说,传统就是老祖宗传下来的一些规矩。其中,有好的也有落后的,但总的来说,还是正面的居多。书法艺术的“传统”,是指千百年来在中国书法史上大家所公认的经典。具体可理解为以东晋王羲之为领军人物,经过一千多年传承发展下来的经典的帖学体系。后人继承传统,对这门艺术进行梳理、研究和探讨。
男:您觉得对于书法家或初学者来说,该如何学习和继承书法传统呢?
女:中国书法传统历史悠久,我们首先得尊重它,并且从心底去热爱这种文化。另外一定要从源流的碑帖开始临摹,这些最基础的东西必须要扎实。而现在有不少学习者缺乏对传统的尊重和学习,希望用三五个月或一年半载来速成,这不符合艺术规律,也不可能真正学到书法的精髓。
男:那么书法的创新该以怎样的面貌呈现出来呢?
女:我想艺术创新应该是自然的、顺理成章的、有丰厚文化传统为基础的一种作为。有传承,才可能有发展,所以说创新一定要建立在我们对传统的积蓄之上,再结合自已的性情、修养和个性以及时代的特色等等,这样才能够有高度,从而有生命力。
男:您认为学习书法会对个人的生活产生怎样的影响呢?
女:书法学习是一件怡养身心的事,可以给人带来无穷的乐趣。书法学习是融体力和脑力于一体的平衡劳动,有动也有静,手脑并用,是最好的养生之道。一般说来,书画家的心境比较平和,因为在艺术创作中,长期专注于艺术创造和构思,能避免外部的不良刺激。而且从事书法艺术的人,观察力更加细腻和敏锐。
问:女的认为书法艺术方面的传统是什么?
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. 古代礼仪制度
- B. 书法史上的经典
- C. 书法家提出的准则
- D. 王羲之的书法著作男:请您结合创作经验来谈谈您对中国书法传统的界定和解读吧。
女:中国书法传统历史悠久,我们首先得尊重它,并且从心底去热爱这种文化。另外一定要从源流的碑帖开始临摹,这些最基础的...
Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài nghe, câu trả lời chính xác nhất là phương án B (书法史上的经典).
• Bẫy & Loại trừ: Các phương án còn lại đưa ra thông tin bẫy hoặc đảo lộn mối quan hệ nhân quả.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.