1. Giới thiệu đề thi HSK 4 mã H41332
Bộ đề thi thật HSK Cấp 4 chính thức mã đề H41332 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 100 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.
| Thông Tin | Chi Tiết |
|---|---|
| Cấp độ | HSK Cấp 4 (2.0) |
| Mã đề | H41332 |
| Tổng số câu hỏi | 100 câu |
| Thời gian làm bài | 105 phút (Nghe: 30p + 5p tô đáp án, Đọc: 40p, Viết: 25p) |
| Tài liệu đính kèm | File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3 |
Đề H41332 kiểm tra những cấu trúc nào?
FoxHSK đếm các câu trong lời thoại, bài đọc và câu hỏi của chính đề H41332 (210 câu tiếng Trung khác nhau) có chứa từng cấu trúc ngữ pháp trọng tâm của HSK 4. Bảng giúp bạn biết đề này “nặng” phần nào để ôn trước khi làm lại đề hoặc làm đề cùng đợt.
| Cấu trúc | Dùng để | Số câu trong đề | Câu ví dụ trích từ đề |
|---|---|---|---|
| 把 | câu chữ 把 (xử trí) | 5 | 把这个地方空出来 |
| 虽然 / 尽管…但是 | quan hệ nhượng bộ | 3 | 虽然我们常说要按规定做事,但有句话叫“规定是死的,人是活的” |
| 被 | câu bị động 被 | 2 | 这部电影非常感人,很多都被感动得哭了 |
| 无论 / 不管…都 | điều kiện vô điều kiện | 2 | 不管别人怎么说,你要对自己有信心才行 |
| 越来越 / 越…越 | mức độ tăng dần | 2 | 能够一直继续下去,越久越好 |
| 因此 / 所以 | nêu kết quả | 2 | 所以,千万不要因为害怕失败而不敢开始 |
| 即使…也 | giả thiết nhượng bộ | 1 | 一个人即使能力再高,经验再 |
| 只要…就 / 只有…才 | điều kiện đủ / điều kiện cần | 1 | 什么,只要用心走好自己的路,幸福就在前方 |
Ôn lại công thức và ví dụ của từng cấu trúc ở ngữ pháp HSK 4; xem cấu trúc toàn đề và mẹo làm từng phần ở trang luyện đề HSK 4; tải thêm đề cùng cấp ở tổng hợp đề thi HSK PDF.
