Tiếng Anh: demon, evil spirits; magic power
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “魔”
Chữ MA (魔): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 20 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)), 魔术 (MA THUẬT: ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 魔 (âm Hán Việt: MA) → "quỷ dữ, tà linh". 🦊
Phát âm "魔" [mó — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật
Phồn thể: 魔
Hán Việt: MA
Tiếng Anh: demon, evil spirits; magic power
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “魔”
Chữ MA (魔): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 20 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)), 魔术 (MA THUẬT: ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).
Tập viết
Dùng trong câu
魔鬼、魔术
Từ ghép chứa chữ 魔: “魔鬼” (MA QUỶ — ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)); “魔术” (MA THUẬT — ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).

Câu 1/1
Từ “魔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 魔 (U+9B54) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 魔 · 麻 (Bộ MA) (20 nét) · Pinyin: mó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật. Chữ MA (魔): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 20 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)), 魔术 (MA THUẬT: ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 魔鬼 MA QUỶ (ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)); 魔術 MA THUẬT (ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MA: quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật; thường gặp trong ngữ cảnh: 魔鬼 MA QUỶ (ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)); 魔術 MA THUẬT (ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 魔 (MA): quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (魔鬼 MA QUỶ (ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)); 魔術 MA THUẬT (ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ma (魔): quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 魔 (âm đọc MA): quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật. Từ vựng thường đàm: 魔鬼 MA QUỶ (ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)); 魔術 MA THUẬT (ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 魔 (âm chuẩn MA): quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MA (魔): quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật; từ ghép thông dụng: 魔鬼 MA QUỶ (ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)); 魔術 MA THUẬT (ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 魔 [U+9B54 · MA · mó]: quỷ dữ, tà linh; sức mạnh ma thuật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “魔”