Tiếng Anh: domain, field, sphere, realm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “领域”
Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 领域 (LĨNH VỰC) = 领 (LĨNH: cổ, cổ áo, dẫn dắt) + 域 (VỰC: huyện, vùng, ranh giới) → lĩnh vực, phạm vi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "领域" đọc là lǐng (thanh 3) + yù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lĩnh vực, phạm vi
Phồn thể: 領域
Hán Việt: LĨNH VỰC
Tiếng Anh: domain, field, sphere, realm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “领域”
Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科研团队在深海探测、量子计算以及受控核聚变等前沿科技领域取得了多项世界级原创性重大突破。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong như thám hiểm biển sâu, tính toán lượng tử và nhiệt hạch có kiểm soát đã đạt được nhiều bước đột phá mang tính nguyên tác tầm cỡ thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 领域
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “领域” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 领 (U+9886) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn. [Giản thể: 领 ⇄ Phồn thể: 領 · 人 (Bộ NHÂN) (11 nét) · Pinyin: lǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn. Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LĨNH: cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn; thường gặp trong ngữ cảnh: 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 領 (LĨNH): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lĩnh (領): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 領 (âm đọc LĨNH): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn. Từ vựng thường đàm: 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 領 (âm chuẩn LĨNH): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LĨNH (領): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn; từ ghép thông dụng: 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 領 [U+9886 · LĨNH · lǐng]: cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “领域”