Tiếng Anh: whip; whip; string of firecrackers
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鞭”
Chữ TIÊN (鞭): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 18 nét (9 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “鞭”
💡 鞭 (âm Hán Việt: TIÊN) → "roi". 🦊
Phát âm "鞭" [biān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

roi; roi da; chuỗi pháo
Phồn thể: 鞭
Hán Việt: TIÊN
Tiếng Anh: whip; whip; string of firecrackers
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鞭”
Chữ TIÊN (鞭): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 18 nét (9 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “鞭”
Dùng trong câu
“鞭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“鞭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 鞭
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “鞭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鞭 (U+97AD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
roi; roi da; chuỗi pháo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 鞭 · 革 (Bộ CÁCH) (18 nét) · Pinyin: biān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
roi; roi da; chuỗi pháo. Chữ TIÊN (鞭): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 18 nét (9 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鞭炮 TIÊN PHÁO (pháo nổ, pháo); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊN: roi; roi da; chuỗi pháo; thường gặp trong ngữ cảnh: 鞭炮 TIÊN PHÁO (pháo nổ, pháo); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鞭 (TIÊN): roi; roi da; chuỗi pháo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鞭炮 TIÊN PHÁO (pháo nổ, pháo); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiên (鞭): roi; roi da; chuỗi pháo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鞭 (âm đọc TIÊN): roi; roi da; chuỗi pháo. Từ vựng thường đàm: 鞭炮 TIÊN PHÁO (pháo nổ, pháo); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鞭 (âm chuẩn TIÊN): roi; roi da; chuỗi pháo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊN (鞭): roi; roi da; chuỗi pháo; từ ghép thông dụng: 鞭炮 TIÊN PHÁO (pháo nổ, pháo); 鞭策 TIÊN SÁCH (thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鞭 [U+97AD · TIÊN · biān]: roi; roi da; chuỗi pháo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鞭”