Tiếng Anh: bow, bend; rear, raise, nourish
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鞠”
Chữ CÚC (鞠): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 17 nét (8 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 鞠躬 (CÚC CUNG: cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鞠 (âm Hán Việt: CÚC) → "cúi đầu, uốn cong". 🦊
Phát âm "鞠" [jū — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng
Phồn thể: 鞠
Hán Việt: CÚC
Tiếng Anh: bow, bend; rear, raise, nourish
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鞠”
Chữ CÚC (鞠): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 17 nét (8 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 鞠躬 (CÚC CUNG: cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Tập viết
Dùng trong câu
“鞠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“鞠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “鞠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鞠 (U+97A0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 鞠 · 革 (Bộ CÁCH) (17 nét) · Pinyin: jū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng. Chữ CÚC (鞠): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 17 nét (8 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 鞠躬 (CÚC CUNG: cúi đầu chào, cúi mình cung kính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÚC: cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng; thường gặp trong ngữ cảnh: 鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鞠 (CÚC): cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cúc (鞠): cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鞠 (âm đọc CÚC): cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng. Từ vựng thường đàm: 鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鞠 (âm chuẩn CÚC): cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÚC (鞠): cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng; từ ghép thông dụng: 鞠躬 CÚC CUNG (cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鞠 [U+97A0 · CÚC · jū]: cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鞠”