Tiếng Anh: rule by might rather than right
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “霸”
Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 霸 (âm Hán Việt: BÁ) → "cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền". 🦊
Phát âm "霸" [bà — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền
Phồn thể: 霸
Hán Việt: BÁ
Tiếng Anh: rule by might rather than right
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “霸”
Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Tập viết
Dùng trong câu
霸道
Từ ghép chứa chữ 霸: “霸道” (BÁ ĐẠO — hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).

Câu 1/1
Từ “霸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 霸 (U+9738) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 霸 · 雨 (Bộ VŨ) (21 nét) · Pinyin: bà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền. Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁ: cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 霸 (BÁ): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bá (霸): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 霸 (âm đọc BÁ): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền. Từ vựng thường đàm: 霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 霸 (âm chuẩn BÁ): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÁ (霸): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền; từ ghép thông dụng: 霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 霸 [U+9738 · BÁ · bà]: cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “霸”