Tiếng Anh: hide, conceal; hidden, secret; dense, thick, close; intimate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隐密”
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “隐密”
💡 隐密 [ẨN MẬT] gồm 隐 (ẨN) + 密 (MẬT) → nghĩa tiếng Việt: "隐 (ẨN): ẩn nấp, che giấu". 🦊
Phát âm "隐密": 隐 yǐn (thanh 3 (214)) → 密 mì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

隐 (ẨN): ẩn nấp, che giấu; 密 (MẬT): Kín đáo, bí mật, mật mã
Phồn thể: 隱密
Hán Việt: ẨN MẬT
Tiếng Anh: hide, conceal; hidden, secret; dense, thick, close; intimate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隐密”
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “隐密”
Dùng trong câu
隐密(相关词:隐蔽)
Cụm từ “隐密” (ẨN MẬT) — 隐 (ẨN): ẩn nấp, che giấu; 密 (MẬT): Kín đáo, bí mật, mật mã; từ liên hệ: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 隐密
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “隐密” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 隐 (U+9690) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn dật
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隱 (ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ẩn (隱): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隱 (âm đọc ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Từ vựng thường đàm: 隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隱 (âm chuẩn ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đỏ ửng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隱 [U+9690 · ẨN · yǐn]: ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “隐密”