Tiếng Anh: exhibit, display; plead; a surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陈”
Chữ TRẦN (陈, phồn thể: 陳): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình), 新陈代谢 (TÂN TRẦN ĐẠI TẠ: trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陈 (âm Hán Việt: TRẦN) → "Trần (họ Trần". 🦊
Phát âm "陈" [chén — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Trần (họ Trần; Họ lớn thứ hai tại Việt Nam và miền Nam Trung Quốc. Gắn liền với triều đại nhà Trần 3 lần đại phá quân Nguyên Mông.).
Phồn thể: 陳
Hán Việt: TRẦN
Tiếng Anh: exhibit, display; plead; a surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陈”
Chữ TRẦN (陈, phồn thể: 陳): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình), 新陈代谢 (TÂN TRẦN ĐẠI TẠ: trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
Tập viết
Dùng trong câu
“陈”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Trần” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “陈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陈 (U+9648) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ. [Giản thể: 陈 ⇄ Phồn thể: 陳 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (7 nét) · Pinyin: chén].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ. Chữ TRẦN (陈, phồn thể: 陳): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình), 新陈代谢 (TÂN TRẦN ĐẠI TẠ: trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 陳舊 TRẦN CỰU (cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 陳述 TRẦN THUẬT (trình bày, trần thuật, tường trình); 新陳代謝 TÂN TRẦN ĐẠI TẠ (trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẦN: triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 陳舊 TRẦN CỰU (cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 陳述 TRẦN THUẬT (trình bày, trần thuật, tường trình); 新陳代謝 TÂN TRẦN ĐẠI TẠ (trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 陳 (TRẦN): triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (陳舊 TRẦN CỰU (cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 陳述 TRẦN THUẬT (trình bày, trần thuật, tường trình); 新陳代謝 TÂN TRẦN ĐẠI TẠ (trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trần (陳): triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 陳 (âm đọc TRẦN): triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ. Từ vựng thường đàm: 陳舊 TRẦN CỰU (cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 陳述 TRẦN THUẬT (trình bày, trần thuật, tường trình); 新陳代謝 TÂN TRẦN ĐẠI TẠ (trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 陳 (âm chuẩn TRẦN): triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẦN (陳): triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ; từ ghép thông dụng: 陳舊 TRẦN CỰU (cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 陳述 TRẦN THUẬT (trình bày, trần thuật, tường trình); 新陳代謝 TÂN TRẦN ĐẠI TẠ (trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 陳 [U+9648 · TRẦN · chén]: triển lãm, trưng bày; cầu xin; một họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陈”