Tiếng Anh: pitfall, trap, snare
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阱”
Chữ TỈNH (阱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阱 (âm Hán Việt: TỈNH) → "cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy". 🦊
Phát âm "阱" [jǐng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy
Phồn thể: 阱
Hán Việt: TỈNH
Tiếng Anh: pitfall, trap, snare
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阱”
Chữ TỈNH (阱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “阱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阱 (U+9631) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 阱 · 阜 (PHỤ (TRÁI)) (6 nét) · Pinyin: jǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy. Chữ TỈNH (阱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỈNH: cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 阱 (TỈNH): cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỉnh (阱): cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 阱 (âm đọc TỈNH): cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 阱 (âm chuẩn TỈNH): cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỈNH (阱): cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 阱 [U+9631 · TỈNH · jǐng]: cạm bẫy, cạm bẫy, cạm bẫy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阱”