Tiếng Anh: door screen; railing fence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阑”
Chữ LAN (阑, phồn thể: 闌): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阑 (âm Hán Việt: LAN) → "màn cửa". 🦊
Phát âm "阑" [lán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

màn cửa; hàng rào lan can
Phồn thể: 闌
Hán Việt: LAN
Tiếng Anh: door screen; railing fence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阑”
Chữ LAN (阑, phồn thể: 闌): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“阑”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“阑” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 阑
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Từ “阑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阑 (U+9611) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làn gió
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màn cửa; hàng rào lan can. Chữ LAN (阑, phồn thể: 闌): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LAN: màn cửa; hàng rào lan can.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 闌 (LAN): màn cửa; hàng rào lan can. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lan (闌): màn cửa; hàng rào lan can.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 闌 (âm đọc LAN): màn cửa; hàng rào lan can.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 闌 (âm chuẩn LAN): màn cửa; hàng rào lan can.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 闌 [U+9611 · LAN · lán]: màn cửa; hàng rào lan can.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阑”