Tiếng Anh: ask; one's responsibility, duty; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “问责性”
Chữ VẤN (问) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Khẩu (口 - cái miệng) đặt bên trong cánh cửa (门). Người xưa đến thăm nhà bạn, đứng ngoài cổng khép kín bèn cất tiếng miệng cất lời thăm hỏi: "Trong nhà có ai không?". Từ đó hình thành nên chữ VẤN - hỏi han, tra cứu, thắc mắc. Có hỏi thì mới mở mang được tri thức (Học vấn).
Đến nhà gõ cửa gọi người quen, Hé miệng cất lời hỏi bình an. Khiêm tốn học hành chăm học vấn, Chữ Vấn mở lối trí thênh thang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “问责性”
💡 问责性 [VẤN TRÁCH TÍNH] gồm 问 (VẤN) + 责 (TRÁCH) + 性 (TÍNH) → nghĩa tiếng Việt: "问 (VẤN): hỏi". 🦊
Phát âm "问责性": 问 wèn (thanh 4 (51)) → 责 zé (thanh 2 (35)) → 性 xìng (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

问 (VẤN): hỏi; 责 (TRÁCH): trách nhiệm, nghĩa vụ của một người; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố)
Phồn thể: 問責性
Hán Việt: VẤN TRÁCH TÍNH
Tiếng Anh: ask; one's responsibility, duty; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “问责性”
Chữ VẤN (问) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Khẩu (口 - cái miệng) đặt bên trong cánh cửa (门). Người xưa đến thăm nhà bạn, đứng ngoài cổng khép kín bèn cất tiếng miệng cất lời thăm hỏi: "Trong nhà có ai không?". Từ đó hình thành nên chữ VẤN - hỏi han, tra cứu, thắc mắc. Có hỏi thì mới mở mang được tri thức (Học vấn).
Đến nhà gõ cửa gọi người quen, Hé miệng cất lời hỏi bình an. Khiêm tốn học hành chăm học vấn, Chữ Vấn mở lối trí thênh thang.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “问责性”
Dùng trong câu
问责性(相关词:问题)
Cụm từ “问责性” (VẤN TRÁCH TÍNH) — 问 (VẤN): hỏi; 责 (TRÁCH): trách nhiệm, nghĩa vụ của một người; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); từ liên hệ: 问题 (VẤN ĐỀ: câu hỏi, vấn đề).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 问责性
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Từ “问责性” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 问 (U+95EE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hỏi. [Giản thể: 问 ⇄ Phồn thể: 問 · 门 (Bộ MÔN) (6 nét) · Pinyin: wèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hỏi. Chữ VẤN (问) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Khẩu (口 - cái miệng) đặt bên trong cánh cửa (门). Người xưa đến thăm nhà bạn, đứng ngoài cổng khép kín bèn cất tiếng miệng cất lời thăm hỏi: "Trong nhà có ai không?". Từ đó hình thành nên chữ VẤN - hỏi han, tra cứu, thắc mắc. Có hỏi thì mới mở mang được tri thức (Học vấn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 問題 VẤN ĐỀ (câu hỏi, vấn đề); 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 提問 ĐỀ VẤN (đặt câu hỏi, chất vấn, nêu câu hỏi); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 學問 HỌC VẤN (học vấn, tri thức uyên bác, kiến thức); 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VẤN: hỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 問題 VẤN ĐỀ (câu hỏi, vấn đề); 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 提問 ĐỀ VẤN (đặt câu hỏi, chất vấn, nêu câu hỏi); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 學問 HỌC VẤN (học vấn, tri thức uyên bác, kiến thức); 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 問 (VẤN): hỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (問題 VẤN ĐỀ (câu hỏi, vấn đề); 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 提問 ĐỀ VẤN (đặt câu hỏi, chất vấn, nêu câu hỏi); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 學問 HỌC VẤN (học vấn, tri thức uyên bác, kiến thức); 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vấn (問): hỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 問 (âm đọc VẤN): hỏi. Từ vựng thường đàm: 問題 VẤN ĐỀ (câu hỏi, vấn đề); 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 提問 ĐỀ VẤN (đặt câu hỏi, chất vấn, nêu câu hỏi); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 學問 HỌC VẤN (học vấn, tri thức uyên bác, kiến thức); 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 問 (âm chuẩn VẤN): hỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VẤN (問): hỏi; từ ghép thông dụng: 問題 VẤN ĐỀ (câu hỏi, vấn đề); 訪問 PHỎNG VẤN (thăm, viếng thăm); 提問 ĐỀ VẤN (đặt câu hỏi, chất vấn, nêu câu hỏi); 問候 VẤN HẬU (thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe); 學問 HỌC VẤN (học vấn, tri thức uyên bác, kiến thức); 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 問 [U+95EE · VẤN · wèn]: hỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “问责性”