Tiếng Anh: sickle; cut, carve, engrave
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锲”
Chữ KHIẾT (锲, phồn thể: 鍥): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 锲而不舍 (KHIẾT NHI BẤT XÁ: kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锲 [KHIẾT] → "liềm". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "锲" [qiè — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

liềm; cắt, khắc, khắc
Phồn thể: 鍥
Hán Việt: KHIẾT
Tiếng Anh: sickle; cut, carve, engrave
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锲”
Chữ KHIẾT (锲, phồn thể: 鍥): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 锲而不舍 (KHIẾT NHI BẤT XÁ: kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Tập viết
Dùng trong câu
锲而不舍
Từ ghép chứa chữ 锲: “锲而不舍” (KHIẾT NHI BẤT XÁ — kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).

Câu 1/1
Từ “锲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锲 (U+9532) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
liềm; cắt, khắc, khắc. [Giản thể: 锲 ⇄ Phồn thể: 鍥 · 钅 (Bộ KIM) (14 nét) · Pinyin: qiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
liềm; cắt, khắc, khắc. Chữ KHIẾT (锲, phồn thể: 鍥): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 锲而不舍 (KHIẾT NHI BẤT XÁ: kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHIẾT: liềm; cắt, khắc, khắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鍥 (KHIẾT): liềm; cắt, khắc, khắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiết (鍥): liềm; cắt, khắc, khắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鍥 (âm đọc KHIẾT): liềm; cắt, khắc, khắc. Từ vựng thường đàm: 鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鍥 (âm chuẩn KHIẾT): liềm; cắt, khắc, khắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHIẾT (鍥): liềm; cắt, khắc, khắc; từ ghép thông dụng: 鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鍥 [U+9532 · KHIẾT · qiè]: liềm; cắt, khắc, khắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锲”