Tiếng Anh: manganese (element 25, Mn)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锰”
Chữ MÃNH (锰, phồn thể: 錳): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锰 [MÃNH] → "mangan (nguyên tố 25, Mn)". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, vàng bạc quý giá). 🦊
Phát âm "锰" [měng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

mangan (nguyên tố 25, Mn)
Phồn thể: 錳
Hán Việt: MÃNH
Tiếng Anh: manganese (element 25, Mn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锰”
Chữ MÃNH (锰, phồn thể: 錳): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “锰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锰 (U+9530) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mangan (nguyên tố 25, Mn). [Giản thể: 锰 ⇄ Phồn thể: 錳 · 金 (KIM) (13 nét) · Pinyin: měng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mangan (nguyên tố 25, Mn). Chữ MÃNH (锰, phồn thể: 錳): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃNH: mangan (nguyên tố 25, Mn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 錳 (MÃNH): mangan (nguyên tố 25, Mn). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mãnh (錳): mangan (nguyên tố 25, Mn).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 錳 (âm đọc MÃNH): mangan (nguyên tố 25, Mn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 錳 (âm chuẩn MÃNH): mangan (nguyên tố 25, Mn).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃNH (錳): mangan (nguyên tố 25, Mn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 錳 [U+9530 · MÃNH · měng]: mangan (nguyên tố 25, Mn).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锰”