Tiếng Anh: point of spear, sharp point
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锋”
Chữ PHONG (锋, phồn thể: 鋒): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 锋利 (PHONG LỢI: sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “锋”
💡 锋 [PHONG] → "mũi giáo, mũi nhọn". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "锋" [fēng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

mũi giáo, mũi nhọn
Phồn thể: 鋒
Hán Việt: PHONG
Tiếng Anh: point of spear, sharp point
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锋”
Chữ PHONG (锋, phồn thể: 鋒): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 锋利 (PHONG LỢI: sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “锋”
Dùng trong câu
“锋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“锋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “锋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锋 (U+950B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mũi giáo, mũi nhọn. [Giản thể: 锋 ⇄ Phồn thể: 鋒 · 钅 (Bộ KIM) (12 nét) · Pinyin: fēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mũi giáo, mũi nhọn. Chữ PHONG (锋, phồn thể: 鋒): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 锋利 (PHONG LỢI: sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: mũi giáo, mũi nhọn; thường gặp trong ngữ cảnh: 鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鋒 (PHONG): mũi giáo, mũi nhọn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (鋒): mũi giáo, mũi nhọn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鋒 (âm đọc PHONG): mũi giáo, mũi nhọn. Từ vựng thường đàm: 鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鋒 (âm chuẩn PHONG): mũi giáo, mũi nhọn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (鋒): mũi giáo, mũi nhọn; từ ghép thông dụng: 鋒利 PHONG LỢI (sắc bén, sắc nhọn; sắc sảo đanh thép).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鋒 [U+950B · PHONG · fēng]: mũi giáo, mũi nhọn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锋”