Tiếng Anh: rust, corrode
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锈”
Chữ TÚ (锈, phồn thể: 鏽): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 生锈 (SINH TÚ: gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锈 [TÚ] → "rỉ sét, ăn mòn". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "锈" [xiù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

rỉ sét, ăn mòn
Phồn thể: 銹
Hán Việt: TÚ
Tiếng Anh: rust, corrode
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锈”
Chữ TÚ (锈, phồn thể: 鏽): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 生锈 (SINH TÚ: gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).
Tập viết
Dùng trong câu
“锈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“锈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “锈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锈 (U+9508) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rỉ sét, ăn mòn. [Giản thể: 锈 ⇄ Phồn thể: 銹 · 钅 (Bộ KIM) (12 nét) · Pinyin: xiù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rỉ sét, ăn mòn. Chữ TÚ (锈, phồn thể: 鏽): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 生锈 (SINH TÚ: gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 生鏽 SINH TÚ (gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÚ: rỉ sét, ăn mòn; thường gặp trong ngữ cảnh: 生鏽 SINH TÚ (gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 銹 (TÚ): rỉ sét, ăn mòn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (生鏽 SINH TÚ (gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tú (銹): rỉ sét, ăn mòn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 銹 (âm đọc TÚ): rỉ sét, ăn mòn. Từ vựng thường đàm: 生鏽 SINH TÚ (gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 銹 (âm chuẩn TÚ): rỉ sét, ăn mòn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÚ (銹): rỉ sét, ăn mòn; từ ghép thông dụng: 生鏽 SINH TÚ (gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 銹 [U+9508 · TÚ · xiù]: rỉ sét, ăn mòn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锈”