Tiếng Anh: to coordinate, to cooperate, matching
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “配合”
Chữ PHỐI (配) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ DẬU (酉 - vò rượu lên men) ở bên trái và chữ KỶ (己 - hình người quỳ gối chăm chút) ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là người thợ nấu rượu đang cẩn thận pha chế các loại men và nguyên liệu để tạo ra hương vị rượu hài hòa nhất. Từ nghệ thuật pha rượu, chữ mở rộng thành nghĩa phối hợp ăn ý, kết duyên vợ chồng (hôn phối) và sự tương xứng hài hòa.
Bình DẬU ủ rượu thơm nồng, Người KỶ quỳ cạnh hết lòng pha men. Chữ PHỐI hòa hợp thân quen, Sánh đôi gắn kết tạo nên hài hòa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 配合 (PHỐI HỢP) = 配 (PHỐI: phối, phối hợp, pha trộn) + 合 (HỢP: hợp lại, gộp chung, vừa vặn) → phối hợp, kết hợp ăn ý. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "配合" đọc là pèi (thanh 4) + hé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phối hợp, kết hợp ăn ý; thích hợp
Phồn thể: 配合
Hán Việt: PHỐI HỢP
Tiếng Anh: to coordinate, to cooperate, matching
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “配合”
Chữ PHỐI (配) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ DẬU (酉 - vò rượu lên men) ở bên trái và chữ KỶ (己 - hình người quỳ gối chăm chút) ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là người thợ nấu rượu đang cẩn thận pha chế các loại men và nguyên liệu để tạo ra hương vị rượu hài hòa nhất. Từ nghệ thuật pha rượu, chữ mở rộng thành nghĩa phối hợp ăn ý, kết duyên vợ chồng (hôn phối) và sự tương xứng hài hòa.
Bình DẬU ủ rượu thơm nồng, Người KỶ quỳ cạnh hết lòng pha men. Chữ PHỐI hòa hợp thân quen, Sánh đôi gắn kết tạo nên hài hòa.
Tập viết
Dùng trong câu
在重大航天交会对接任务中,地面测控中心与在轨航天员乘组精密配合,圆满完成了全套操作。
Trong nhiệm vụ ghép nối tàu vũ trụ quan trọng, trung tâm điều khiển mặt đất cùng phi hành đoàn trên quỹ đạo đã phối hợp chuẩn xác tuyệt đối, hoàn thành xuất sắc toàn bộ quy trình thao tác.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 配合
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “配合” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 配 (U+914D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 配 · 酉 (Bộ DẬU) (10 nét) · Pinyin: pèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi. Chữ PHỐI (配) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ DẬU (酉 - vò rượu lên men) ở bên trái và chữ KỶ (己 - hình người quỳ gối chăm chút) ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là người thợ nấu rượu đang cẩn thận pha chế các loại men và nguyên liệu để tạo ra hương vị rượu hài hòa nhất. Từ nghệ thuật pha rượu, chữ mở rộng thành nghĩa phối hợp ăn ý, kết duyên vợ chồng (hôn phối) và sự tương xứng hài hòa. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 分配 PHÂN PHỐI (phân bổ, phân phối, phân chia); 配合 PHỐI HỢP (phối hợp, kết hợp ăn ý; thích hợp); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)); 配備 PHỐI BỊ (trang bị, bố trí lắp đặt; trang thiết bị); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỐI: phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi; thường gặp trong ngữ cảnh: 分配 PHÂN PHỐI (phân bổ, phân phối, phân chia); 配合 PHỐI HỢP (phối hợp, kết hợp ăn ý; thích hợp); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)); 配備 PHỐI BỊ (trang bị, bố trí lắp đặt; trang thiết bị); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 配 (PHỐI): phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (分配 PHÂN PHỐI (phân bổ, phân phối, phân chia); 配合 PHỐI HỢP (phối hợp, kết hợp ăn ý; thích hợp); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)); 配備 PHỐI BỊ (trang bị, bố trí lắp đặt; trang thiết bị); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phối (配): phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 配 (âm đọc PHỐI): phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi. Từ vựng thường đàm: 分配 PHÂN PHỐI (phân bổ, phân phối, phân chia); 配合 PHỐI HỢP (phối hợp, kết hợp ăn ý; thích hợp); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)); 配備 PHỐI BỊ (trang bị, bố trí lắp đặt; trang thiết bị); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 配 (âm chuẩn PHỐI): phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỐI (配): phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi; từ ghép thông dụng: 分配 PHÂN PHỐI (phân bổ, phân phối, phân chia); 配合 PHỐI HỢP (phối hợp, kết hợp ăn ý; thích hợp); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)); 配備 PHỐI BỊ (trang bị, bố trí lắp đặt; trang thiết bị); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu); 配套 PHỐI SÁO (đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 配 [U+914D · PHỐI · pèi]: phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “配合”