Tiếng Anh: in accordance with, to comply with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遵照”
Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遵照 [TUÂN CHIẾU] gồm 遵 (TUÂN) + 照 (CHIẾU) → nghĩa tiếng Việt: "làm theo chỉ dẫn". 🦊
Phát âm "遵照" [zūnzhào — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

làm theo chỉ dẫn
Phồn thể: 遵照
Hán Việt: TUÂN CHIẾU
Tiếng Anh: in accordance with, to comply with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遵照”
Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 遵照
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “遵照” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遵 (U+9075) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 遵 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (15 nét) · Pinyin: zūnzhào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự. Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUÂN: tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự; thường gặp trong ngữ cảnh: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遵 (TUÂN): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuân (遵): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遵 (âm đọc TUÂN): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự. Từ vựng thường đàm: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遵 (âm chuẩn TUÂN): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUÂN (遵): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự; từ ghép thông dụng: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遵 [U+9075 · TUÂN · zūnzhào]: tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遵照”