Tiếng Anh: to obey an imperial decree
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遵旨”
Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遵旨 [TUÂN CHỈ] gồm 遵 (TUÂN) + 旨 (CHỈ) → nghĩa tiếng Việt: "vâng theo thánh chỉ". 🦊
Phát âm "遵旨" [zūnzhǐ — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

vâng theo thánh chỉ
Phồn thể: 遵旨
Hán Việt: TUÂN CHỈ
Tiếng Anh: to obey an imperial decree
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遵旨”
Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “遵旨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遵 (U+9075) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 遵 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (15 nét) · Pinyin: zūnzhǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự. Chữ TUÂN (遵): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUÂN: tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự; thường gặp trong ngữ cảnh: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遵 (TUÂN): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuân (遵): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遵 (âm đọc TUÂN): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự. Từ vựng thường đàm: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遵 (âm chuẩn TUÂN): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUÂN (遵): tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự; từ ghép thông dụng: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 遵循 TUÂN TUẦN (tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遵 [U+9075 · TUÂN · zūnzhǐ]: tuân theo, tuân theo, làm theo; vinh dự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遵旨”