Tiếng Anh: to shelter, to screen, to block, screen
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遮挡”
Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遮挡 (GIÀ ĐẢNG) = 遮 (GIÀ: che chắn, bảo vệ) + 挡 (ĐẢNG: chắn, che, cản) → che chắn, cản trở che khuất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "遮挡" đọc là zhē (thanh 1) + dǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

che chắn, cản trở che khuất
Phồn thể: 遮擋
Hán Việt: GIÀ ĐẢNG
Tiếng Anh: to shelter, to screen, to block, screen
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遮挡”
Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất).
Tập viết
Dùng trong câu
三北防护林体系如同一道绿色巨型屏障横亘千里,有效遮挡并阻击了北方强沙尘暴南下侵袭农田城市。
Hệ thống Rừng Phòng hộ Tam Bắc tựa như một tấm rào chắn khổng lồ màu xanh biếc vắt ngang hàng ngàn dặm, che chắn và ngăn chặn hiệu quả những trận bão cát bụi mạnh từ phương Bắc tràn xuống phía Nam xâm lấn đồng ruộng và đô thị.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 遮挡
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “遮挡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遮 (U+906E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
che chắn, che chắn, bảo vệ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 遮 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (14 nét) · Pinyin: zhē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
che chắn, che chắn, bảo vệ. Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÀ: che chắn, che chắn, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遮 (GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Già (遮): che chắn, che chắn, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遮 (âm đọc GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遮 (âm chuẩn GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÀ (遮): che chắn, che chắn, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遮 [U+906E · GIÀ · zhē]: che chắn, che chắn, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遮挡”