Tiếng Anh: to hold back, to check, to stem
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遏止”
Chữ ÁT (遏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 遏制 (ÁT CHẾ: kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遏止 [ÁT CHỈ] gồm 遏 (ÁT) + 止 (CHỈ) → nghĩa tiếng Việt: "kiềm tỏa ngăn lại". 🦊
Phát âm "遏止" [èzhǐ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

kiềm tỏa ngăn lại
Phồn thể: 遏止
Hán Việt: ÁT CHỈ
Tiếng Anh: to hold back, to check, to stem
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遏止”
Chữ ÁT (遏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 遏制 (ÁT CHẾ: kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “遏止” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遏 (U+904F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 遏 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (12 nét) · Pinyin: èzhǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar. Chữ ÁT (遏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 遏制 (ÁT CHẾ: kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遏制 ÁT CHẾ (kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁT: dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar; thường gặp trong ngữ cảnh: 遏制 ÁT CHẾ (kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遏 (ÁT): dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遏制 ÁT CHẾ (kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Át (遏): dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遏 (âm đọc ÁT): dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar. Từ vựng thường đàm: 遏制 ÁT CHẾ (kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遏 (âm chuẩn ÁT): dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁT (遏): dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar; từ ghép thông dụng: 遏制 ÁT CHẾ (kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遏 [U+904F · ÁT · èzhǐ]: dừng lại, trấn áp, kiềm chế, kiểm tra; một quán bar.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遏止”