Tiếng Anh: to force, to compel, to coerce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逼迫”
Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 逼迫 (BỨC BÁCH) = 逼 (BỨC: ép buộc, áp lực, làm phiền) + 迫 (BÁCH: ép buộc, khẩn cấp) → ép buộc, cưỡng ép, bức bách. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "逼迫" đọc là bī (thanh 1) + pò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ép buộc, cưỡng ép, bức bách
Phồn thể: 逼迫
Hán Việt: BỨC BÁCH
Tiếng Anh: to force, to compel, to coerce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逼迫”
Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Tập viết
Dùng trong câu
国际社会坚定维护真正的多边主义,坚决反对任何外部势力通过单边制裁与长臂管辖逼迫别国妥协退让。
Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào dùng lệnh trừng phạt đơn phương và quyền tài phán cánh tay dài để ép buộc các quốc gia khác phải thỏa hiệp nhượng bộ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 逼迫
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “逼迫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 逼 (U+903C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 逼 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (12 nét) · Pinyin: bī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền. Chữ BỨC (逼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỨC: ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 逼 (BỨC): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bức (逼): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 逼 (âm đọc BỨC): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền. Từ vựng thường đàm: 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 逼 (âm chuẩn BỨC): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỨC (逼): ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền; từ ghép thông dụng: 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 逼 [U+903C · BỨC · bī]: ép buộc, áp lực, ép buộc; làm phiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “逼迫”