Tiếng Anh: flee, escape, break loose; affair, matter, business; to serve; accident, incident
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逸事”
Chữ DẬT (逸): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 逸事 [DẬT SỰ] gồm 逸 (DẬT) + 事 (SỰ) → nghĩa tiếng Việt: "逸 (DẬT): chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra". 🦊
Phát âm "逸事": 逸 yì (thanh 4 (51)) → 事 shì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

逸 (DẬT): chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra; 事 (SỰ): Sự việc, công việc, chuyện
Phồn thể: 逸事
Hán Việt: DẬT SỰ
Tiếng Anh: flee, escape, break loose; affair, matter, business; to serve; accident, incident
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逸事”
Chữ DẬT (逸): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
逸事(相关词:事情)
Cụm từ “逸事” (DẬT SỰ) — 逸 (DẬT): chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra; 事 (SỰ): Sự việc, công việc, chuyện; từ liên hệ: 事情 (SỰ TÌNH: việc, sự việc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 逸事
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “逸事” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 逸 (U+9038) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 逸 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (11 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra. Chữ DẬT (逸): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DẬT: chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 逸 (DẬT): chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dật (逸): chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 逸 (âm đọc DẬT): chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 逸 (âm chuẩn DẬT): chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DẬT (逸): chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 逸 [U+9038 · DẬT · yì]: chạy trốn, thoát khỏi, thoát ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “逸事”