Tiếng Anh: applicable, suitable, to be applied
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “适用”
Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 适用 [THÍCH DỤNG] gồm 适 (THÍCH) + 用 (DỤNG) → nghĩa tiếng Việt: "thích hợp áp dụng, phù hợp sử dụng". 🦊
Phát âm "适用" [shìyòng — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thích hợp áp dụng, phù hợp sử dụng
Phồn thể: 適用
Hán Việt: THÍCH DỤNG
Tiếng Anh: applicable, suitable, to be applied
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “适用”
Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).
Tập viết
Dùng trong câu
这种由我国自主研发的新型生态环保防沙治沙工艺,非常适用在干旱半干旱荒漠化地区大面积推广。
Quy trình công nghệ ngăn cát trị cát bảo vệ môi trường sinh thái kiểu mới do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển này rất thích hợp áp dụng phù hợp sử dụng để nhân rộng trên diện rộng ở các khu vực hoang mạc hóa bán khô hạn và khô hạn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 适用
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “适用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 适 (U+9002) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thích chí, thích hợp, thích ứng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lếch thếch
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 適 (THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thích (適): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 適 (âm đọc THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp. Từ vựng thường đàm: 合適 HỢP THÍCH (thích hợp, vừa vặn, phù hợp); 適合 THÍCH HỢP (thích hợp, phù hợp); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 適宜 THÍCH NGHI (thích hợp, phù hợp, vừa vặn lý tưởng (môi trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 適 (âm chuẩn THÍCH): đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thách thức
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 適 [U+9002 · THÍCH · shìyòng]: đi, đạt tới; thích hợp, phù hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “适用”